TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

C71

 Công ty Cổ phần 471

Công ty Cổ phần 471
Công ty Cổ phần 471 được cổ phần hóa từ Công ty đường bộ 471 theo quyết định ngày 25/08/2008 của Bộ giao thông vận tải. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng các công trình giao thông; khảo sát thiết kế công trình giao thông; thí nghiệm vật liệu xây dựng và kiểm tra chất lượng công trình giao thông; sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 22/11/2021
6.6
  -1 (-13.16%)
Khối lượng
7,600
  • Giá tham chiếu
    7.6
  • Giá trần
    8.7
  • Giá sàn
    6.5
  • Giá mở cửa
    7.8
  • Giá cao nhất
    7.8
  • Giá thấp nhất
    6.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    35.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:03/08/2015
Với Khối lượng (cp):5,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):12.0
Ngày giao dịch cuối cùng:22/11/2021
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/08/2021: Phát hành riêng lẻ 2,000,000
- 14/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 14/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 27/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.22
  •        P/E :
    29.80
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.72
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    21,325
  • KLCP đang niêm yết:
    7,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    7,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    46.20
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 440,809,902 547,413,997 982,683,436 312,268,037
Giá vốn hàng bán 381,927,969 490,373,458 913,706,086 271,876,328
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 58,881,934 57,040,538 68,977,350 40,391,709
Lợi nhuận tài chính -9,129,960 -22,864,494 -25,603,248 -21,213,505
Lợi nhuận khác -87,505 4,103,227 -5,517,392 1,295,504
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,278,701 6,522,070 6,359,790 1,396,819
Lợi nhuận sau thuế 7,414,943 5,195,357 5,005,364 1,107,425
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,414,943 5,195,357 5,005,364 1,107,425
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 548,960,074 500,274,681 774,675,880 580,221,848
Tổng tài sản 667,972,053 624,014,260 912,683,456 675,459,392
Nợ ngắn hạn 536,900,662 500,142,733 773,322,813 579,787,597
Tổng nợ 605,429,154 563,471,830 852,672,832 614,401,343
Vốn chủ sở hữu 62,542,899 60,542,430 60,010,624 61,058,049
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.