TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DXD

 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng - VVMI (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng - VVMI
Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng - VVMI tiền thân là Xí nghiệp xây dựng công nghiệp và dân dụng Hà Nội, thuộc Công ty than Nội Địa (nay là Tổng Công ty Công nghiệp Mỏ Việt Bắc – Vinacomin), được thành lập từ tháng 7 năm 1980 trên cơ sở sát nhập từ công trường xây lắp 7 và một phần cơ sở vật chất của công trường xây lắp 1 Đông Anh, công trường xây lắp Đồng Giao và xí nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng. Sau nhiều lần đổi tên, xí nghiệp được tiến hành cổ phần hoá và chính thức đặt tên là Công ty CP Đầu tư và Xây dựng - VVMI theo quyết định số 08/2000/QĐ - BCN ngày 23/2/2000, hoạt động theo Luật Công ty và các quy định khác của pháp luật.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 24/01/2022
11
  -0.5 (-4.35%)
Khối lượng
6,600
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    11.5
  • Giá trần
    13.2
  • Giá sàn
    9.8
  • Giá mở cửa
    11.1
  • Giá cao nhất
    11.1
  • Giá thấp nhất
    11
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/05/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,019,700
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.07
  •        P/E :
    154.78
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.52
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,928
  • KLCP đang niêm yết:
    1,019,700
  • KLCP đang lưu hành:
    1,019,700
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    11.22
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp         Tăng trưởng
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.