MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DTD

 Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Thành Đạt (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Thành Đạt
Được thành lập vào năm 2001, Công ty TNHH xây dựng Thành Đạt nay là Công ty CP Đầu tư Phát triển Thành Đạt đã trải qua 15 năm đứng vững trên thị trường và chứng tỏ được vị thế là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực xây dựng, trên thị trường Hà Nam nói riêng và Việt Nam nói chung.
Cập nhật:
09:52 Thứ 2, 30/01/2023
14.5
  0.4 (2.84%)
Khối lượng
221,707
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    14.1
  • Giá trần
    15.5
  • Giá sàn
    12.7
  • Giá mở cửa
    14.1
  • Giá cao nhất
    14.6
  • Giá thấp nhất
    14
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.51 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/11/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/09/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:18
- 20/07/2021: Phát hành cho CBCNV 491,000
- 19/07/2021: Phát hành riêng lẻ 2,749,472
- 13/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 13/10/2020: Phát hành cho CBCNV 456,500
- 17/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100:5
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 27/09/2019: Phát hành cho CBCNV 381,000
- 25/06/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 01/08/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 11/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.19
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.19
  •        P/E :
    6.45
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.43
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    357,990
  • KLCP đang niêm yết:
    42,415,289
  • KLCP đang lưu hành:
    42,415,289
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    598.06
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 81,106,106 218,036,052 154,361,356 127,018,672
Giá vốn hàng bán 66,106,127 107,653,438 82,586,308 96,079,504
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 14,999,979 110,382,613 71,775,048 30,939,168
Lợi nhuận tài chính 761,063 405,409 -299,098 183,581
Lợi nhuận khác -57,659 -1,105,480 17,458 -54,802
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,614,135 89,307,071 60,977,173 24,032,200
Lợi nhuận sau thuế 8,622,054 71,437,390 47,087,963 20,349,236
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,529,209 46,296,921 29,834,340 13,919,384
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 468,786,451 484,031,845 487,451,425 628,125,246
Tổng tài sản 1,901,085,337 1,855,370,419 1,828,499,764 2,026,646,561
Nợ ngắn hạn 451,009,321 414,632,365 353,745,286 282,372,174
Tổng nợ 1,106,804,447 1,037,549,526 969,582,489 1,085,909,030
Vốn chủ sở hữu 794,280,890 817,820,893 858,917,275 940,737,531
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.