TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

G36

 Tổng Công ty 36 - CTCP (UpCOM)

Tổng Công ty 36 - CTCP
Tổng Công ty 36 - CTCP là một trong những doanh nghiệp xây dựng hàng đầu của Quân đội hiện nay, được thành lập theo quyết định số 3036 QĐ-BQP ngày 23/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng trên cơ sở chuyển đổi từ Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đầu tư Xây lắp và Thương mại 36 (tiền thân là Xí nghiệp Xây lắp 36 thành lập tháng 4/1996). Ngành nghề chính là Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình cấp thoát nước...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 06/07/2022
8.1
  -0.4 (-4.71%)
Khối lượng
360,239
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.5
  • Giá trần
    9.7
  • Giá sàn
    7.3
  • Giá mở cửa
    8.4
  • Giá cao nhất
    8.4
  • Giá thấp nhất
    8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 43,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/05/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5.38
- 19/11/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3.167
- 14/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.01%
- 29/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.48%
- 29/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.03%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.01
  •        P/E :
    574.46
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.29
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    331,330
  • KLCP đang niêm yết:
    101,756,575
  • KLCP đang lưu hành:
    101,756,575
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    824.23
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 222,519,372 202,128,540 550,448,190 69,075,596
Giá vốn hàng bán 191,762,615 181,342,687 515,642,565 42,394,578
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 30,756,757 20,785,853 34,805,626 26,681,018
Lợi nhuận tài chính -11,056,986 -21,032,901 -11,609,781 -17,885,419
Lợi nhuận khác 271,859 16,148 114,842
Tổng lợi nhuận trước thuế -14,929,487 -10,752,029 35,890,176 -8,357,682
Lợi nhuận sau thuế -14,945,153 -10,752,128 35,489,002 -8,357,682
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -14,945,101 -10,752,287 35,488,847 -8,356,670
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,841,410,574 2,805,647,678 2,723,752,243 2,540,935,240
Tổng tài sản 4,862,259,845 4,887,091,059 5,039,326,932 4,971,538,832
Nợ ngắn hạn 2,636,697,942 2,647,260,121 2,736,322,772 2,667,156,197
Tổng nợ 3,809,161,929 3,844,234,373 3,962,307,334 3,904,299,273
Vốn chủ sở hữu 1,053,097,917 1,042,856,685 1,077,019,598 1,067,239,559
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.