TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TBX

 Công ty Cổ phần Xi măng Thái Bình (HNX)

Công ty Cổ phần Xi măng Thái Bình
Được thành lập từ năm 1979 đến nay, Công ty CP Xi măng Thái Bình là đơn vị dẫn đầu cả nước trong lĩnh vực sản xuất - kinh doanh sản phẩm xi măng trắng. Trải qua 30 năm phát triển, chất lượng xi măng trắng Thái Bình đã không ngừng được nâng cao đáp ứng được hầu hết nhu cầu của các nhà máy sản xuất Sơn - Bột trét tường, Gạch Block - Terrazzo, Granito cũng như các nhu cầu dân dụng khác. Công ty sản xuất hai sản phẩm chính là PCW 30.I và PCW 40.I, và các sản phẩm xi măng trắng theo yêu cầu đặc thù của khách hàng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 24/05/2022
22.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22.3
  • Giá trần
    24.5
  • Giá sàn
    20.1
  • Giá mở cửa
    22.3
  • Giá cao nhất
    22.3
  • Giá thấp nhất
    22.3
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.99 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/11/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 29.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,011,400
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 23/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.07
  •        P/E :
    299.42
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.26
  • (**) Hệ số beta:
    0.31
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,510,280
  • KLCP đang lưu hành:
    1,510,280
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    33.68
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 66,468,811 57,683,711 20,497,552 18,083,572
Giá vốn hàng bán 58,948,501 51,751,158 18,110,959 14,137,674
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 7,520,310 5,932,553 2,386,593 3,945,898
Lợi nhuận tài chính -1,765,258 -1,372,577 -184,794 -13,075
Lợi nhuận khác -83,634 -30,052 91,099 43,807
Tổng lợi nhuận trước thuế 626,521 -709,931 -2,062,714 112,480
Lợi nhuận sau thuế 473,208 -709,931 -2,062,714 112,480
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 473,208 -709,931 -2,062,714 112,480
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 51,341,436 34,464,722 19,633,450 18,327,264
Tổng tài sản 62,873,286 44,804,433 27,279,562 24,942,045
Nợ ngắn hạn 39,471,676 22,826,059 7,363,901 4,913,904
Tổng nợ 39,471,676 22,826,059 7,363,901 4,913,904
Vốn chủ sở hữu 23,401,610 21,978,375 19,915,660 20,028,141
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung