TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

C69

 Công ty Cổ phần Xây dựng 1369 (HNX)

Công ty Cổ phần Xây dựng 1369
Công ty cổ phần xây dựng 1369 được thành lập từ năm 2003 ngành nghề khai thác đá, san lấp mặt bằng, bốc xúc, vận tải. Trải qua quá trình xây dựng và phát triển đến nay công ty cổ phần xây dựng 1369 trở thành một trong những công ty uy tín trong lĩnh vực xây dựng, sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu khoáng sản.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
10
  0 (0%)
Khối lượng
99,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10
  • Giá trần
    11
  • Giá sàn
    9
  • Giá mở cửa
    10
  • Giá cao nhất
    10.8
  • Giá thấp nhất
    9.7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.99 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/04/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/10/2020: Phát hành riêng lẻ 15,000,000
- 17/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 04/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/09/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 27/08/2018: Phát hành riêng lẻ 5,000,000
- 18/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.30
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.30
  •        P/E :
    32.81
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.08
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    114,791
  • KLCP đang niêm yết:
    60,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    60,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    600.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 95,107,245 83,234,258 97,066,463 75,733,406
Giá vốn hàng bán 88,391,823 72,873,406 83,796,245 69,333,637
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 6,715,421 10,360,852 13,267,127 6,373,388
Lợi nhuận tài chính -1,708,136 -2,158,841 -964,338 -625,106
Lợi nhuận khác -446,959 265,387 -526,612 23,444
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,123,381 5,982,670 8,074,605 2,081,437
Lợi nhuận sau thuế 1,620,155 4,808,891 6,223,412 1,582,773
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,620,155 4,813,778 6,177,365 1,518,576
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 395,097,724 802,146,239 805,734,044 857,194,445
Tổng tài sản 531,564,105 895,247,391 898,599,447 946,761,293
Nợ ngắn hạn 176,589,028 141,855,176 139,112,587 224,235,729
Tổng nợ 180,061,994 195,031,639 191,668,036 257,292,396
Vốn chủ sở hữu 351,502,111 700,215,752 706,931,411 689,468,897
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.