TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HMS

 Công ty Cổ phần Xây dựng bảo tàng Hồ Chí Minh (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xây dựng bảo tàng Hồ Chí Minh
Tiền thân của Công ty CP Xây dựng Bảo tàng Hồ Chí Minh chính là Công trường Xây dựng Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh, được thành lập năm 1975 sau khi khánh thành Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh, với tên gọi ban đầu là Công ty xây dựng 75808. Hiện nay, Công ty đang hoạt động theo Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp với vốn điều lệ thực góp 80.000.000.000 đồng.
Cập nhật:
09:49 Thứ 5, 18/08/2022
28.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    28.5
  • Giá trần
    32.7
  • Giá sàn
    24.3
  • Giá mở cửa
    28.5
  • Giá cao nhất
    28.5
  • Giá thấp nhất
    28.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.12 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 28.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 31/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.10
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.10
  •        P/E :
    6.94
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    50.19
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,740
  • KLCP đang niêm yết:
    8,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    8,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    228.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,082,803,072 1,099,540,126 729,928,165 649,443,480
Giá vốn hàng bán 1,009,621,174 1,018,337,503 670,291,072 613,363,415
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 73,179,745 81,202,623 59,637,093 36,080,065
Lợi nhuận tài chính 7,646,952 3,872,496 4,655,484 11,744,063
Lợi nhuận khác 62,756,790 40,742,412 31,668,367 31,788,949
Tổng lợi nhuận trước thuế 79,216,207 56,076,136 39,205,573 41,112,631
Lợi nhuận sau thuế 64,751,974 44,519,609 30,978,070 32,369,961
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 64,749,760 44,524,673 30,942,781 32,833,521
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,397,377,246 1,098,039,445 1,104,642,802 1,027,741,756
Tổng tài sản 1,528,927,555 1,227,697,513 1,211,978,168 1,130,913,406
Nợ ngắn hạn 1,097,346,744 779,178,607 759,639,745 673,883,613
Tổng nợ 1,162,680,049 831,902,954 802,854,857 705,664,172
Vốn chủ sở hữu 366,247,506 395,794,559 409,123,311 425,249,234
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.