CafeF
CafeBiz
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
21/05
Lãi suất có là chuyện DN lo nhất?
21/05
ALT: Năm 2012 lỗ ròng 6,5 tỷ đồng, kế hoạch 2013 lãi ròng 7,5 tỷ đồng
21/05
Một công nhân rơi từ tầng 11 xuống đất, chết tại chỗ
21/05
Công ty chứng khoán nhận định thị trường ngày 22/5
21/05
Nghệ An: Hàng trăm hộ dân sống trong ô nhiễm do nằm cạnh các trang trại bò sữa
VN-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
HNX-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
Video
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Top 200
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin tức
Dự án
Bản đồ
Tiện ích
Video
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Hợp nhất PVFC - WesternBank
KQKD quý 1 năm 2013
Global Witness cáo buộc HAGL phá rừng
Thông tin giao dịch
CafeF.vn
>
Dữ liệu
VIC
Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần (HOSE)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Thông báo 362/2012/TB-SGDHCM ngày 05/04/2012 của HSX
Cập nhật lúc 14:00 Thứ 3, 21/05/2013
64.5
0.5 (0.8%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
64.0
Giá mở cửa
63.0
Giá cao nhất
64.5
Giá thấp nhất
63.0
Giá đóng cửa
64.5
Khối lượng
31,840
GD ròng NĐTNN
1,300
Room NN còn lại
40.1 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
2.94
EPS pha loãng
(nghìn đồng):
2.94
P/E :
21.90
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
11.69
(**) Hệ số beta:
0.47
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
65,885
KLCP đang niêm yết:
928,284,381
KLCP đang lưu hành:
928,145,048
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
59,865.36
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2013 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
19/09/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
125.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
80,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
22/01/2013
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:325
-
04/06/2012
: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:275
-
16/06/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 58,8%
-
07/05/2010
: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:601
Bán ưu đãi, tỷ lệ 1000:202, giá 10k/cp
-
14/07/2009
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
02/07/2009
: Bán Ưu Đãi, tỷ lệ 100:73, giá 10k/cp
-
22/01/2008
: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10k/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
Báo lỗi dữ liệu
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
VIC: Nhận chuyển nhượng cổ phần trong Xavinco
(13/05/2013 21:58)
VIC: Giao cho Vincom Retail quản lý trên 2.300 tỷ đồng vốn điều lệ tại các công ty
(13/05/2013 17:56)
VIC: Thay đổi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần thứ 45
(13/05/2013 16:40)
VIC: SL cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành là 928.284.381 cp
(13/05/2013 12:06)
VIC: 17/5, giao dịch 139.333 cổ phiếu phát hành thêm
(13/05/2013 11:35)
VIC: Niêm yết bổ sung 139.333 cổ phiếu
(09/05/2013 16:54)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2012
(Đã soát xét)
Quý 3-2012
Quý 4-2012
Quý 1-2013
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
2,521,316,427
1,554,975,410
3,057,585,448
1,728,253,672
Tổng lợi nhuận trước thuế
885,156,586
218,633,069
558,066,651
433,152,824
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
858,364,564
151,760,249
520,354,014
397,066,220
Lợi nhuận ròng(**)
543,923,479
95,438,803
219,234,679
287,065,637
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
23,088,184,509
27,002,933,551
28,387,279,135
31,359,745,592
Tổng tài sản
45,906,159,145
51,119,546,726
55,818,378,965
58,849,025,959
Nợ ngắn hạn
24,174,770,023
24,188,606,015
25,637,625,301
29,600,327,459
Tổng nợ
36,719,830,915
41,539,543,812
44,944,747,705
47,301,714,087
Vốn chủ sở hữu
9,722,555,654
9,818,310,480
10,556,569,189
10,845,724,826
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
21/05
64.5
0.5 (0.8%)
31,840
32,189,960,000
20/05
64.0
0.0 (0.0%)
20,020
1,281,265,000
17/05
64.0
0.5 (0.8%)
41,100
2,613,420,000
16/05
63.5
-0.5 (-0.8%)
58,710
3,750,375,000
15/05
64.0
-0.5 (-0.8%)
115,010
22,147,610,000
14/05
64.5
0.0 (0.0%)
35,240
5,074,389,000
13/05
64.5
0.5 (0.8%)
82,340
423,583,605,000
10/05
64.0
-0.5 (-0.8%)
144,130
9,146,380,000
09/05
64.5
0.0 (0.0%)
61,220
3,929,770,000
08/05
64.5
0.5 (0.8%)
69,240
8,300,555,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2012
Doanh thu
12,364 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
4,275 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
3,055 tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt
N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2012
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 04/2013 - CafeF
(10/05/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính quý 1/2013 - CafeF
(22/04/2013)
Cập nhật KQKD 10 DN hàng đầu thuộc VN30Index - VCBS
(22/03/2013)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Bất động sản và Xây dựng / Phát triển bất động sản
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
ASM
HSX
6.7
(-1.5%)
1.3
5.0
BCI
HSX
15.9
(-0.6%)
2.4
6.7
C21
HSX
15.2
(-1.3%)
3.0
5.0
CCI
HSX
9.0
(+0.0%)
2.3
3.9
CCL
HSX
3.6
(-2.7%)
0.3
10.5
CIG
HSX
2.8
(+3.7%)
-0.9
-3.1
CLG
HSX
8.6
(+1.2%)
0.2
48.0
CSC
HNX
6.8
(+0.0%)
2.6
2.6
CX8
HNX
3.1
(-3.1%)
0.3
10.8
D11
HNX
13.1
(-7.7%)
0.4
30.5
<
1
2
3
4
5
6
7
>
Trang 1/7
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
ACE
Upcom
3.4
11.5
3.4
0.0
ADP
Upcom
3.2
15.1
4.7
0.0
AGF
HSX
3.2
27.8
8.8
356.5
AGM
HSX
2.5
17.0
6.8
333.1
AMC
HNX
3.4
15.1
4.4
40.5
APP
HNX
2.6
10.5
4.1
41.6
BST
HNX
2.7
9.0
3.4
9.7
BTP
HSX
3.1
15.9
5.1
812.2
BTT
HSX
3.1
25.0
8.2
265.0
BXD
Upcom
3.0
8.5
2.9
0.0
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
>
Trang 1/10 (Tổng số 94 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
ECC (CK Eurocapital)
30
25/10/2011
HSC (CK Tp.HCM)
30
01/11/2012
VNDS (CK VNDirect)
35
05/02/2012
APEC (CK Châu Á - Thái Bình Dương)
40
28/08/2012
MSBS (CK Maritime Bank)
40
16/10/2012
FPTS (CK FPT)
70
19/10/2011
APSI (CK An Phát)
80
24/10/2011
MBS (CK MB)
80
27/12/2012
SSI (CK Sài Gòn)
80
10/11/2011
CTS (CK VietinBank)
80
01/12/2012
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
HBSE
SHB
Techcombank
TPB
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Copyright 2007
- Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
Liên hệ quảng cáo :
Ms.Hoàng Anh
Mobile: 0983 286 664
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH :
Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
Thỏa thuận chia sẻ nội dung
CafeBiz.vn
SanNhac.com
aFamily.vn
F319