MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SCG

 Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG (HNX)

Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG
SCG được thành lập vào ngày 17/04/2019 theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0108704763, đăng ký lần đầu ngày 17/04/2019 với 5 cổ đông sáng lập, vốn điều lệ ban đầu là 100 tỷ đồng với hoạt động kinh doanh chính trong lĩnh vực thi công xây dựng. Sau hơn 1 năm hoạt động, SCG đã tăng vốn từ 100 tỷ đồng lên 500 tỷ đồng, nâng cao năng lực tài chính của Công ty trong hoạt động thi công xây dựng trong bối cảnh thi công đồng loạt nhiều dự án được khách hàng tin tưởng giao thầu.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 03/02/2023
66
  0.4 (0.61%)
Khối lượng
177,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    65.6
  • Giá trần
    72.1
  • Giá sàn
    59.1
  • Giá mở cửa
    65.7
  • Giá cao nhất
    66.2
  • Giá thấp nhất
    65.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:12/04/2021
Với Khối lượng (cp):50,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):28.8
Ngày giao dịch cuối cùng:15/10/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/10/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 75.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 85,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/07/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:7, giá 10000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.26
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.26
  •        P/E :
    249.44
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.81
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    164,602
  • KLCP đang niêm yết:
    85,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    85,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5,610.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 431,613,072 1,055,195,467 354,136,232 109,812,091
Giá vốn hàng bán 401,819,632 983,692,358 331,206,135 101,877,560
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 29,793,439 71,503,109 22,930,098 7,934,531
Lợi nhuận tài chính 10,098,335 7,316,790 8,927,410 16,405,799
Lợi nhuận khác -39,544 179,787 -3,306,849 -4,385,867
Tổng lợi nhuận trước thuế 23,284,365 58,958,700 5,979,360 -7,522,638
Lợi nhuận sau thuế 18,768,527 45,517,365 2,913,531 -43,396,510
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 18,321,039 45,678,287 2,074,377 -43,583,007
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,988,500,581 5,458,372,145 5,997,659,571 6,974,632,750
Tổng tài sản 5,265,803,636 5,989,955,890 6,526,806,444 7,500,156,019
Nợ ngắn hạn 2,477,092,274 3,164,924,309 3,700,644,804 4,744,653,742
Tổng nợ 4,134,257,387 4,809,141,402 5,343,078,424 6,359,824,510
Vốn chủ sở hữu 1,131,546,249 1,180,814,488 1,183,728,019 1,140,331,509
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.