TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SCG

 Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG (HNX)

Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG
SCG được thành lập vào ngày 17/04/2019 theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0108704763, đăng ký lần đầu ngày 17/04/2019 với 5 cổ đông sáng lập, vốn điều lệ ban đầu là 100 tỷ đồng với hoạt động kinh doanh chính trong lĩnh vực thi công xây dựng. Sau hơn 1 năm hoạt động, SCG đã tăng vốn từ 100 tỷ đồng lên 500 tỷ đồng, nâng cao năng lực tài chính của Công ty trong hoạt động thi công xây dựng trong bối cảnh thi công đồng loạt nhiều dự án được khách hàng tin tưởng giao thầu.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 17/08/2022
67.5
  -1.6 (-2.32%)
Khối lượng
501,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    69.1
  • Giá trần
    76
  • Giá sàn
    62.2
  • Giá mở cửa
    69.6
  • Giá cao nhất
    69.8
  • Giá thấp nhất
    67.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:12/04/2021
Với Khối lượng (cp):50,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):28.8
Ngày giao dịch cuối cùng:15/10/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/10/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 75.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 85,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/07/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:7, giá 10000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.44
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.44
  •        P/E :
    46.94
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.78
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    503,557
  • KLCP đang niêm yết:
    85,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    85,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5,737.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 558,995,076 764,939,094 431,613,072 1,055,195,467
Giá vốn hàng bán 518,505,487 699,577,323 401,819,632 983,692,358
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 40,489,590 65,361,772 29,793,439 71,503,109
Lợi nhuận tài chính -3,883,122 6,644,688 10,098,335 7,316,790
Lợi nhuận khác -338,554 -209,180 -39,544 179,787
Tổng lợi nhuận trước thuế 27,053,388 47,300,388 23,284,365 58,958,700
Lợi nhuận sau thuế 21,529,304 37,818,642 18,768,527 45,517,365
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 21,229,494 36,989,193 18,321,039 45,678,287
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,049,933,638 4,592,976,940 4,988,500,581 5,458,372,145
Tổng tài sản 4,303,731,874 4,873,292,395 5,265,803,636 5,989,955,890
Nợ ngắn hạn 1,735,396,902 2,162,132,841 2,477,092,274 3,164,924,309
Tổng nợ 3,229,963,066 3,756,689,532 4,134,257,387 4,809,141,402
Vốn chủ sở hữu 1,073,768,808 1,116,602,863 1,131,546,249 1,180,814,488
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.