TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PSI

 Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí (HNX)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí
Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí, tên giao dịch trong tiếng Anh là Petrovietnam Securities Incorporated và tên viết tắt là PSI được thành lập và ngày 19/12/2006 với cổ đông sáng lập lớn nhất là Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt nam.
Cảnh báo từ ngày 07/04/2014 do LNST chưa phân phối năm 2013bị âm
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 2, 14/10/2019
2.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.4
  • Giá trần
    2.6
  • Giá sàn
    2.2
  • Giá mở cửa
    2.4
  • Giá cao nhất
    2.4
  • Giá thấp nhất
    2.4
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    34.08 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.11
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.11
  •        P/E :
    21.35
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.30
  • (**) Hệ số beta:
    0.07
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,719
  • KLCP đang niêm yết:
    59,841,300
  • KLCP đang lưu hành:
    59,841,300
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    143.62
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 48,500,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 28/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2018 Quý 4-2018 Quý 1-2019 Quý 2-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 22,632,797 27,577,989 29,723,921 33,171,959
Lợi nhuận tài chính 503,519 351,246 394,904 414,699
Lợi nhuận khác 889,262 1,591 -799 119,812
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 3,059,636 -172,796 11,632,096 -7,791,277
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 3,059,636 -172,796 11,632,096 -7,791,277
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,059,636 -172,796 11,632,096 -7,791,277
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 634,872,511 625,756,642 670,365,911 631,666,250
Tổng tài sản 656,906,478 647,669,395 692,384,520 653,151,953
Nợ ngắn hạn 43,661,288 34,597,001 67,680,031 36,738,741
Tổng nợ 43,761,761 34,697,474 67,780,503 36,839,214
Vốn chủ sở hữu 613,144,717 612,971,921 624,604,017 616,312,739
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung