MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PSI

 Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí (HNX)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí
Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí, tên giao dịch trong tiếng Anh là Petrovietnam Securities Incorporated và tên viết tắt là PSI được thành lập và ngày 19/12/2006 với cổ đông sáng lập lớn nhất là Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt nam.
Cập nhật:
10:29 Thứ 4, 01/02/2023
6.1
  0.1 (1.67%)
Khối lượng
22,200
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    6
  • Giá trần
    6.6
  • Giá sàn
    5.4
  • Giá mở cửa
    6.2
  • Giá cao nhất
    6.2
  • Giá thấp nhất
    6.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    33.88 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 48,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.59
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.59
  •        P/E :
    10.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.93
  • (**) Hệ số beta:
    0.07
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    40,140
  • KLCP đang niêm yết:
    59,841,300
  • KLCP đang lưu hành:
    59,841,300
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    359.05
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 3-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 147,032,191 117,538,964 98,229,767 133,317,706
Lợi nhuận tài chính -17,150,381 -26,455,323 -19,558,453 -19,698,105
Lợi nhuận khác 40 16 -3,054 19
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 20,037,898 18,973,742 12,865,920 8,934,030
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 16,904,736 15,587,934 9,547,701 8,934,030
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 16,904,736 15,587,934 9,547,701 8,934,030
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,920,426,214 2,072,147,170 2,074,420,121 2,408,908,151
Tổng tài sản 2,008,596,861 2,161,215,455 2,116,263,828 2,448,424,091
Nợ ngắn hạn 1,372,886,924 1,493,640,257 1,440,640,929 1,794,395,056
Tổng nợ 1,372,987,397 1,493,740,729 1,440,741,402 1,794,495,529
Vốn chủ sở hữu 634,609,465 667,474,725 675,522,426 653,928,562
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.