TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

EVS

 Công ty cổ phần Chứng khoán Everest (HNX)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty cổ phần Chứng khoán Everest
Công ty Cổ phần Chứng khoán Everest (“Everest Securities”), chính thức được thành lập và đi vào hoạt động theo Giấy đăng ký kinh doanh số 0103015027 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 22/12/2006 và Giấy phép hoạt động kinh doanh chứng khoán số 48/UBCK-GPHĐKD do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 29/12/2006. Với số vốn điều lệ hiện nay là 600.000.000.000 đồng, Everest Securities tự hào là một trong những công ty cung cấp đầy đủ tất cả các dịch vụ chứng khoán chuyên nghiệp trên thị trường vốn, luôn sát cánh, hỗ trợ khách hàng, không ngừng cải tiến công nghệ để kịp thời đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 29/06/2022
27.6
  0.1 (0.36%)
Khối lượng
3,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    27.5
  • Giá trần
    30.2
  • Giá sàn
    24.8
  • Giá mở cửa
    27.5
  • Giá cao nhất
    27.9
  • Giá thấp nhất
    27.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    99.83 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:01/08/2018
Với Khối lượng (cp):60,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):16.8
Ngày giao dịch cuối cùng:13/06/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/06/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 60,000,400
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/08/2021: Phát hành cho CBCNV 3,000,000
- 13/11/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:2, giá 10000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.67
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.67
  •        P/E :
    5.91
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.93
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    17,500
  • KLCP đang niêm yết:
    103,000,400
  • KLCP đang lưu hành:
    103,000,400
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,842.81
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 252,146,945 285,515,766 449,867,304 307,205,771
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV -13,301,001 -18,949,325 -20,857,156 -19,474,381
Lợi nhuận tài chính -13,301,001 -18,949,325 -20,857,156 -19,474,381
Lợi nhuận khác 17,136
Tổng lợi nhuận trước thuế 128,634,311 33,806,005 267,450,761 37,439,744
Lợi nhuận sau thuế 103,677,880 27,159,081 216,662,153 29,929,558
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 103,677,880 27,159,081 216,662,153 29,929,558
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,837,005,530 2,320,420,657 3,228,791,372 3,265,421,430
Tổng tài sản 1,866,253,544 2,354,409,324 3,263,061,565 3,304,444,052
Nợ ngắn hạn 872,650,125 859,831,119 900,544,969 1,405,764,844
Tổng nợ 912,572,386 1,343,569,085 1,395,559,173 1,427,915,191
Vốn chủ sở hữu 953,681,158 1,010,840,239 1,867,502,392 1,846,524,861
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.