MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

AAS

 Công ty Cổ phần Chứng Khoán Smart Invest (UpCOM)

Công ty Cổ phần Chứng Khoán Smart Invest
CTCP Chứng Khoán Smart Invest tiền thân là CTCP Chứng khoán Gia Anh, được thành lập 26/12/2016, hiện là 1 trong những công ty chứng khoán có tiềm năng phát triển tại Việt Nam. 3 lĩnh vực kinh doanh chiến lược: Dịch vụ chứng khoán, ngân hàng đầu tư, phân tích và nghiên cứu. Smart Invest cung cấp đến khách hàng những sản phẩm dịch vụ tài chính đa dạng nhắm đáp ứng được nhu cầu tối đa nhất của khách hàng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 01/02/2023
11.2
  -0.2 (-1.75%)
Khối lượng
341,103
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.4
  • Giá trần
    13.1
  • Giá sàn
    9.7
  • Giá mở cửa
    11.4
  • Giá cao nhất
    12
  • Giá thấp nhất
    10.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    98.73 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/07/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 31,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/07/2021: Phát hành riêng lẻ 49,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.58
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.58
  •        P/E :
    1.70
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.80
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    85,302
  • KLCP đang niêm yết:
    80,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    80,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    896.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 3-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 389,740,108 328,539,189 313,645,137 328,144,296
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV -783,926 30,531 5,010,900 -3,669,068
Lợi nhuận tài chính -783,926 30,531 5,010,900 -3,669,068
Lợi nhuận khác -137,201 12,592 -209,681 -1,160,567
Tổng lợi nhuận trước thuế 295,236,250 107,915,674 148,927,631 106,111,605
Lợi nhuận sau thuế 236,342,391 86,421,473 119,011,866 84,626,490
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 236,342,391 86,421,473 119,011,866 84,626,490
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,639,496,127 2,071,012,155 1,851,974,308 2,008,991,183
Tổng tài sản 1,642,866,325 2,080,059,329 1,899,244,128 2,024,227,431
Nợ ngắn hạn 431,270,784 762,591,254 341,026,188 390,639,853
Tổng nợ 431,270,784 779,357,921 479,530,855 519,944,520
Vốn chủ sở hữu 1,214,384,541 1,300,701,408 1,419,713,273 1,504,282,911
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.