TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

AAS

 Công ty Cổ phần Chứng Khoán Smart Invest (UpCOM)

Công ty Cổ phần Chứng Khoán Smart Invest
CTCP Chứng Khoán Smart Invest tiền thân là CTCP Chứng khoán Gia Anh, được thành lập 26/12/2016, hiện là 1 trong những công ty chứng khoán có tiềm năng phát triển tại Việt Nam. 3 lĩnh vực kinh doanh chiến lược: Dịch vụ chứng khoán, ngân hàng đầu tư, phân tích và nghiên cứu. Smart Invest cung cấp đến khách hàng những sản phẩm dịch vụ tài chính đa dạng nhắm đáp ứng được nhu cầu tối đa nhất của khách hàng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 25/05/2022
24
  0.7 (3%)
Khối lượng
113,305
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    23.3
  • Giá trần
    26.7
  • Giá sàn
    19.9
  • Giá mở cửa
    23.3
  • Giá cao nhất
    24.2
  • Giá thấp nhất
    23.2
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    99.83 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/07/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 31,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/07/2021: Phát hành riêng lẻ 49,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.47
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.47
  •        P/E :
    9.65
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.23
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    59,559
  • KLCP đang niêm yết:
    80,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    80,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,904.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 192,337,655 143,569,039 172,893,200 252,406,090
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV -1,356,690 -377,264 -351,351 -274,481
Lợi nhuận tài chính -1,356,690 -377,264 -351,351 -274,481
Lợi nhuận khác -210,867 1 29,850 -342,198
Tổng lợi nhuận trước thuế -47,253,009 3,697,240 3,467,380 170,207,764
Lợi nhuận sau thuế -37,896,259 2,957,792 2,773,490 136,102,190
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -37,896,259 2,957,792 2,773,490 136,102,190
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 622,719,709 467,332,604 528,447,563 1,256,352,198
Tổng tài sản 651,369,453 490,593,646 546,728,751 1,269,781,081
Nợ ngắn hạn 294,831,748 130,286,094 183,697,708 281,072,264
Tổng nợ 304,831,748 141,052,761 194,414,375 291,738,931
Vốn chủ sở hữu 346,537,706 349,540,886 352,314,376 978,042,150
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.