TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

APG

 Công ty Cổ phần Chứng khoán APG (HOSE)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty Cổ phần Chứng khoán APG
Công ty Cổ phần Chứng khoán An Phát (APSI) được chính thức thành lập ngày 15/11/2007. Ngày 05/04/2010, cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã APG. Ngành nghề kinh doanh: môi giới chứng khoán; tự doanh chứng khoán; tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán; lưu ký chứng khoán.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 26/05/2022
9.73
  0.13 (1.35%)
Khối lượng
2,642,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.6
  • Giá trần
    10.3
  • Giá sàn
    8.97
  • Giá mở cửa
    9.7
  • Giá cao nhất
    9.93
  • Giá thấp nhất
    9.61
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -1,300
  • GDNN (GT Mua)
    0.49 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.5 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    98.23 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:05/04/2010
Với Khối lượng (cp):13,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):15.7
Ngày giao dịch cuối cùng:23/11/2016
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,528,900
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/12/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 21/06/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 21/01/2019: Phát hành riêng lẻ 20,500,000
- 21/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.82
  •        P/E :
    5.05
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.58
  • (**) Hệ số beta:
    0.05
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,545,850
  • KLCP đang niêm yết:
    146,306,612
  • KLCP đang lưu hành:
    146,306,612
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,423.56
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 13,219,776 33,064,102 58,281,533 277,039,894
Lợi nhuận tài chính 4,133 51,710 55,661 1,151,826
Lợi nhuận khác 1,819 1,848 290 3,398
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 10,236,605 29,782,852 52,114,854 212,531,880
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 8,803,480 23,490,641 44,865,443 190,300,735
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,803,480 23,490,641 44,865,443 190,300,735
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 210,064,300 263,240,962 622,670,894 975,518,319
Tổng tài sản 424,309,907 476,580,267 894,342,403 1,168,236,677
Nợ ngắn hạn 14,499,919 43,274,138 77,818,011 161,422,777
Tổng nợ 15,899,919 43,274,138 77,818,011 161,422,777
Vốn chủ sở hữu 408,415,489 431,906,129 816,519,392 1,006,860,400
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.