MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

APG

 Công ty Cổ phần Chứng khoán APG (HOSE)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty Cổ phần Chứng khoán APG
Công ty Cổ phần Chứng khoán An Phát (APSI) được chính thức thành lập ngày 15/11/2007. Ngày 05/04/2010, cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã APG. Ngành nghề kinh doanh: môi giới chứng khoán; tự doanh chứng khoán; tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán; lưu ký chứng khoán.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 31/01/2023
5.95
  -0.15 (-2.46%)
Khối lượng
3,451,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.1
  • Giá trần
    6.52
  • Giá sàn
    5.68
  • Giá mở cửa
    6.1
  • Giá cao nhất
    6.1
  • Giá thấp nhất
    5.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -392,000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.23 (Tỷ)
  • Room còn lại
    99.24 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:05/04/2010
Với Khối lượng (cp):13,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):15.7
Ngày giao dịch cuối cùng:23/11/2016
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,528,900
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/12/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 21/06/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 21/01/2019: Phát hành riêng lẻ 20,500,000
- 21/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.97
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.97
  •        P/E :
    6.13
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.56
  • (**) Hệ số beta:
    0.05
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,316,710
  • KLCP đang niêm yết:
    146,306,612
  • KLCP đang lưu hành:
    146,306,612
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    870.52
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 3-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 277,039,894 116,851,286 73,872,509 36,086,378
Lợi nhuận tài chính 1,151,826 -1,095,380 -282,691 26,571
Lợi nhuận khác 3,398 -5,355 -1,206,480 -37,370
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 212,531,880 107,522,571 -105,940,171 -49,003,302
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 190,300,735 78,009,998 -77,115,657 -49,003,302
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 190,300,735 78,009,998 -77,115,657 -49,003,302
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 975,518,319 1,551,740,393 1,614,955,153 1,621,523,063
Tổng tài sản 1,168,236,677 1,882,910,248 1,860,847,730 1,870,322,491
Nợ ngắn hạn 161,422,777 95,106,426 125,579,995 179,007,105
Tổng nợ 161,422,777 95,106,426 125,579,995 179,007,105
Vốn chủ sở hữu 1,006,860,400 1,817,673,822 1,735,267,735 1,691,315,387
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.