TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BVS

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt (HNX)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt
Công ty chứng khoản Bảo Việt là công ty chứng khoán đầu tiên thành lập tại Việt Nam với cổ đông sáng lập là Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam trực thuộc Bộ Tài chính, chính thức hoạt động kể từ ngày 26/11/1999. Lĩnh vực hoạt động: môi giới chứng khoán; Tự doanh; Tư vấn doanh nghiệp và ngân hàng đầu tư; phân tích và tư vấn đầu tư.
Cập nhật:
14:37 Thứ 3, 28/06/2022
19
  0.1 (0.53%)
Khối lượng
190,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    18.9
  • Giá trần
    20.7
  • Giá sàn
    17.1
  • Giá mở cửa
    19.4
  • Giá cao nhất
    19.4
  • Giá thấp nhất
    18.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    300
  • KL Bán
    3,280
  • GT Mua
    0.06 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.61 (Tỷ)
  • Room còn lại
    91.97 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 299.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 27/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.71
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.71
  •        P/E :
    5.09
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    30.42
  • (**) Hệ số beta:
    0.87
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    144,666
  • KLCP đang niêm yết:
    72,233,937
  • KLCP đang lưu hành:
    72,218,737
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,364.93
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 344,427,924 227,199,835 352,529,614 249,531,834
Lợi nhuận tài chính -23,470,648 -30,019,256 -36,131,368 -42,868,453
Lợi nhuận khác -185,400 -135,823 -180,493 -135,700
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 109,344,018 42,641,729 119,948,993 61,052,052
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 89,493,991 32,812,216 97,052,102 48,711,323
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 89,493,991 32,812,216 97,052,102 48,711,323
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,395,659,857 4,927,591,504 5,500,903,550 5,740,114,506
Tổng tài sản 3,754,534,233 5,297,823,653 5,718,730,187 5,960,543,016
Nợ ngắn hạn 2,580,043,302 3,065,062,271 3,436,415,344 3,624,722,286
Tổng nợ 2,711,531,511 3,199,226,723 3,575,043,016 3,763,416,635
Vốn chủ sở hữu 2,046,002,722 2,098,596,930 2,143,687,171 2,197,126,382
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.