TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CSI

 Công ty cổ phần Chứng khoán Kiến thiết Việt Nam (UpCOM)

Công ty cổ phần Chứng khoán Kiến thiết Việt Nam
Những năm gần đây công ty chứng khoán Kiến Thiết Việt Nam đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối dòng vốn đầu tư nước ngoài từ các thị trường Hồng Kông, Trung Quốc tới thị trường chứng khoán Việt Nam. Với chiến lược sử dụng công nghệ và sản phẩm nghiên cứu làm nền tảng cho phát triển kinh doanh. Công ty đã ứng dụng các tiện ích công nghệ ưu việt vào việc cung cấp dịch vụ tài chính chất lượng cao với hệ thống sản phẩm đa dạng cho khách hàng. Năm 2019 là năm quan trọng trong việc đặt nền móng cho chiến lược phát triển của công ty chứng khoán Kiến Thiết Việt Nam khi công ty đã chuyển đổi thành công hệ thống core mới tạo tiền đề cho phát triển công nghệ cao, đồng thời công ty đã chính thức đăng ký giao dịch cổ phiếu trên sàn UPCOM với mã cổ phiếu là CSI, mở ra thời kỳ phát triển mới minh bạch và chuyên nghiệp.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 10/08/2022
89
  -1.5 (-1.66%)
Khối lượng
103,424
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    90.5
  • Giá trần
    104
  • Giá sàn
    77
  • Giá mở cửa
    90
  • Giá cao nhất
    92
  • Giá thấp nhất
    87
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    2,400
  • GT Mua
    0.85 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.63 (Tỷ)
  • Room còn lại
    68.38 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/03/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 16,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.50
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.50
  •        P/E :
    178.68
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.68
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    114,247
  • KLCP đang niêm yết:
    16,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    16,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,495.20
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 10,338,695 8,306,920 8,489,127 3,177,530
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 8,513 13,067 10,551 7,103
Lợi nhuận tài chính 8,513 13,067 10,551 7,103
Lợi nhuận khác -30,001 -1
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,978,693 4,353,356 3,478,164 -1,093,501
Lợi nhuận sau thuế 3,170,954 3,544,372 2,746,157 -1,093,501
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,170,954 3,544,372 2,746,157 -1,093,501
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 169,626,113 173,448,468 176,804,593 174,727,072
Tổng tài sản 176,084,782 179,669,586 182,882,063 180,738,262
Nợ ngắn hạn 1,967,168 1,887,800 2,354,119 1,382,214
Tổng nợ 1,967,168 1,887,800 2,354,119 1,382,214
Vốn chủ sở hữu 174,117,613 177,781,786 180,527,943 179,403,198
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.