TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CTS

 Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam (HOSE)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam
Tiền thân của Công ty cổ phần chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam là Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam, công ty thành viên trực thuộc Ngân hàng Công thương Việt Nam, được thành lập ngày 01/09/2000. Ngành nghề kinh doanh: môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán; bảo lãnh phát hành; tư vấn tài chính doanh nghiệp, tư vấn đầu tư chứng khoán; lưu ký chứng khoán và thực hiện các nghiệp vụ khác phù hợp với quy định của Pháp luật.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 29/06/2022
16.35
  0.35 (2.19%)
Khối lượng
457,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16
  • Giá trần
    17.1
  • Giá sàn
    14.9
  • Giá mở cửa
    15.8
  • Giá cao nhất
    16.6
  • Giá thấp nhất
    15.65
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -163,000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.27 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.05 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:31/07/2009
Với Khối lượng (cp):78,933,400
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):31.6
Ngày giao dịch cuối cùng:15/06/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 90,423,757
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/09/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9
- 08/08/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 14/07/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 28/09/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
- 12/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 21/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.75%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.51
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.51
  •        P/E :
    4.66
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.03
  • (**) Hệ số beta:
    1.02
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    542,320
  • KLCP đang niêm yết:
    114,946,811
  • KLCP đang lưu hành:
    114,909,879
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,878.78
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 254,829,705 201,344,213 450,157,930 226,441,213
Lợi nhuận tài chính -36,948,705 -38,906,834 -46,558,838 -56,546,731
Lợi nhuận khác 607,195 35,001 172,110 36,066
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 158,531,691 36,652,856 237,251,936 68,575,467
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 126,805,845 30,011,488 189,789,710 57,604,509
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 126,805,845 30,011,488 189,789,710 57,604,509
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,065,915,402 5,440,393,801 6,610,378,959 7,663,157,365
Tổng tài sản 5,145,501,848 5,517,815,762 6,685,686,402 7,736,635,451
Nợ ngắn hạn 3,490,554,332 3,831,835,549 4,796,207,531 5,817,027,899
Tổng nợ 3,553,494,306 3,895,466,731 4,873,877,661 5,884,603,618
Vốn chủ sở hữu 1,592,007,542 1,622,019,031 1,811,808,741 1,852,031,833
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.