MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HAG

 Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai (HOSE)

Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai
Tiền thân của công ty là xí nghiệp tư doanh Hoàng Anh Pleiku do ông Đoàn Nguyên Đức sáng lập năm 1993 và được chuyển đổi thành CTCP HAGL năm 2006. Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên sàn HOSE năm 2008 với mã chứng khoán là HAG.
Vào diện cảnh báo từ 11.10.2022 do LNST chưa phân phối tính đến 31.12.2021 là số âm
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
8.91
  -0.61 (-6.41%)
Khối lượng
19,482,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.52
  • Giá trần
    10.15
  • Giá sàn
    8.86
  • Giá mở cửa
    9.6
  • Giá cao nhất
    9.64
  • Giá thấp nhất
    8.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -402,650
  • GT Mua
    1.04 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.4 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.80 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/12/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 179,814,501
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/08/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 15/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/05/2013: Phát hành riêng lẻ 73,309,434
- 04/04/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 10000 đ/cp
- 24/04/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 06/11/2009: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 25/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.11
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.11
  •        P/E :
    8.00
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    5.10
  • (**) Hệ số beta:
    1.14
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    15,171,990
  • KLCP đang niêm yết:
    927,467,947
  • KLCP đang lưu hành:
    927,399,283
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8,263.13
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 743,749,672 802,643,415 1,233,078,329 1,441,415,871
Giá vốn hàng bán 511,464,292 512,833,447 961,733,751 1,160,601,992
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 232,285,380 289,809,968 271,344,578 280,813,879
Lợi nhuận tài chính 382,327,901 6,498,671 -727,233,575 -48,533,612
Lợi nhuận khác -99,798,776 -9,596,199 21,534,587 -4,602,332
Tổng lợi nhuận trước thuế 67,929,922 239,752,615 257,174,675 350,150,127
Lợi nhuận sau thuế 96,498,716 257,991,115 273,270,917 369,543,169
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 142,232,202 250,026,557 271,760,321 360,742,092
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,624,732,830 4,910,486,302 6,866,282,114 8,390,708,767
Tổng tài sản 18,173,778,933 18,857,545,945 19,254,467,092 19,338,189,557
Nợ ngắn hạn 6,450,797,504 7,069,617,903 7,896,385,939 7,633,039,465
Tổng nợ 13,496,682,162 14,060,951,749 14,614,533,165 14,403,849,622
Vốn chủ sở hữu 4,677,096,771 4,796,594,196 4,639,933,927 4,934,339,935
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.