MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HPX

 Công ty cổ phần Đầu tư Hải Phát (HOSE)

Công ty cổ phần Đầu tư Hải Phát
- Công ty cổ phần Đầu tư Hải Phát – HẢI PHÁT INVEST, tiền thân là Công ty cổ phần Xây dựng – Du lịch Hải Phát, được thành lập năm 2003. Công ty được thành lập trên cơ sở kết nối kinh doanh và thế mạnh vượt trội của từng cổ đông sáng lập. Hải Phát INVEST đã đặt dấu ấn tại hàng loạt các dự án thuộc khu vực Hà Nội và tiếp tục mở rộng thị trường trải dài từ Bắc đến Nam, tập trung vào các khu vực kinh tế trọng điểm như: Bắc Ninh, Thanh Hóa, Đà Nẵng, Nha Trang, Bình Thuận, v.v. Với tầm nhìn dài hạn và quan điểm phát triển bền vững, HẢI PHÁT INVEST đã tập trung đầu tư vào phân khúc bất động sản trung, cao cấp với đích đến là Nhà phát triển bất động sản uy tín hàng đầu tại Việt Nam.
Cập nhật:
10:11 Thứ 4, 01/02/2023
5.42
  0.15 (2.85%)
Khối lượng
4,215,900
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    5.27
  • Giá trần
    5.63
  • Giá sàn
    4.91
  • Giá mở cửa
    5.31
  • Giá cao nhất
    5.47
  • Giá thấp nhất
    5.31
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    203,000
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    1.1 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/07/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 28.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 150,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/09/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 24/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 27/03/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 20/12/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:1594
- 01/11/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.85
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.85
  •        P/E :
    6.17
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.30
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,637,940
  • KLCP đang niêm yết:
    269,669,505
  • KLCP đang lưu hành:
    304,168,581
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,602.97
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 55,936,393 525,176,716 725,722,251 326,817,019
Giá vốn hàng bán 56,472,100 245,219,879 479,074,724 361,195,754
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -535,708 279,956,837 246,647,527 -34,378,734
Lợi nhuận tài chính 28,275,735 -215,274,988 -93,382,249 93,961,893
Lợi nhuận khác 4,252,066 -216,952 3,249,285 9,570,108
Tổng lợi nhuận trước thuế 21,642,843 36,645,666 129,725,276 41,817,244
Lợi nhuận sau thuế 21,126,781 11,591,400 92,859,815 19,233,332
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 20,827,003 10,943,590 92,990,183 18,231,491
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 6,791,261,354 6,533,862,872 6,766,800,028 6,140,925,096
Tổng tài sản 10,289,663,628 10,085,139,237 10,285,692,298 9,293,187,967
Nợ ngắn hạn 3,811,224,570 3,098,425,174 3,019,136,750 3,431,174,513
Tổng nợ 6,743,254,098 6,539,743,533 6,651,199,537 5,640,134,429
Vốn chủ sở hữu 3,546,409,529 3,545,395,704 3,634,492,761 3,653,053,538
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.