TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HHS

 Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy
Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu số 0203004289 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hải Phòng cấp ngày 10/05/2008 với số vốn điều lệ 90 tỷ đồng. Tháng 2/2012, Công ty đã chính thức niêm yết 10 triệu cổ phiếu trên Sở Giao dịch chứng khoán TP.HCM với mã chứng khoán HHS.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 19/05/2022
6.87
  -0.13 (-1.86%)
Khối lượng
1,002,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7
  • Giá trần
    7.47
  • Giá sàn
    6.51
  • Giá mở cửa
    6.7
  • Giá cao nhất
    6.94
  • Giá thấp nhất
    6.69
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -81,100
  • GDNN (GT Mua)
    0.14 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.7 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.51 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/02/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 35.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/12/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25:3
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 17/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 09/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 28/03/2016: Phát hành riêng lẻ 30,000,000
- 14/03/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 26/08/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 11000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/03/2015: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ , giá 10000 đ/cp
- 06/03/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/07/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:3, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 18/04/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 08/08/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 25/05/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.76
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.76
  •        P/E :
    9.05
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.24
  • (**) Hệ số beta:
    1.14
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,400,610
  • KLCP đang niêm yết:
    321,448,153
  • KLCP đang lưu hành:
    321,448,153
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,208.35
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 150,316,200 61,200,216 167,277,948 138,531,038
Giá vốn hàng bán 131,878,431 54,028,951 140,016,739 126,230,553
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 18,437,769 7,171,265 27,261,209 12,300,485
Lợi nhuận tài chính 5,567,888 4,167,848 3,007,665 3,213,866
Lợi nhuận khác 3,848,962 45,521 688,142 258,449
Tổng lợi nhuận trước thuế 58,215,721 34,772,738 90,461,582 75,143,900
Lợi nhuận sau thuế 53,290,517 32,526,358 88,878,227 72,606,895
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 52,310,561 31,817,265 87,774,460 71,987,749
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 644,058,233 704,533,220 796,735,082 823,359,431
Tổng tài sản 4,022,634,533 4,105,735,742 4,259,793,906 4,346,366,633
Nợ ngắn hạn 159,535,373 201,108,367 285,112,276 303,526,046
Tổng nợ 202,709,699 253,284,550 319,452,155 331,728,436
Vốn chủ sở hữu 3,819,924,834 3,852,451,192 3,940,341,751 4,014,638,198
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung