TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DC2

 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển - Xây dựng số 2 (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển - Xây dựng số 2
Ngày 22/04/2004 Bộ xây dựng ban hành quyết định về việc chuyển đổi bộ phận doanh nghiệp nhà nước “ Xí nghiệp xây dựng số 2 trực thuộc Công ty đầu tư phát triển xây dựng” thành công ty cổ phần Đầu tư Phát triển - Xây dựng số 2. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng; xây dựng công trình nhà ở, công trình giao thông, thủy lợi; kinh doanh bất động sản; cho thuê kho bãi...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 23/09/2022
8.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.4
  • Giá trần
    9.2
  • Giá sàn
    7.6
  • Giá mở cửa
    8.4
  • Giá cao nhất
    8.4
  • Giá thấp nhất
    8.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.90 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/05/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 28/02/2022: Phát hành cho CBCNV 290,500
- 24/11/2021: Phát hành riêng lẻ 2,500,000
- 19/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/07/2021: Phát hành riêng lẻ 980,000
- 19/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 13/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.85
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.85
  •        P/E :
    9.87
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.95
  • (**) Hệ số beta:
    0.92
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,064
  • KLCP đang niêm yết:
    7,196,673
  • KLCP đang lưu hành:
    7,196,673
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    60.45
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 53,315,718 98,377,711 58,316,981 85,909,563
Giá vốn hàng bán 48,079,149 90,376,311 52,420,721 75,604,124
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,236,569 8,001,400 5,896,260 10,305,439
Lợi nhuận tài chính -1,466,123 -1,712,790 -2,325,429 -3,008,414
Lợi nhuận khác -95,375 650,522 -16,479
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,420,383 1,555,281 1,007,568 2,782,331
Lợi nhuận sau thuế 1,136,307 1,225,149 803,055 1,752,759
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,136,307 1,225,149 803,055 1,752,759
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 192,824,745 224,052,664 277,005,214 320,512,921
Tổng tài sản 232,670,969 260,473,712 310,713,904 373,867,406
Nợ ngắn hạn 183,814,061 186,009,755 232,258,628 88,147,102
Tổng nợ 184,432,161 186,009,755 232,664,703 295,096,887
Vốn chủ sở hữu 48,238,808 74,463,957 78,049,201 78,770,519
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.