MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
TPB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong

Cập nhật:
15:15 T4, 17/07/2024
17.85
  0 (0%)
Khối lượng
10,965,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17.85
  • Giá trần
    19.05
  • Giá sàn
    16.65
  • Giá mở cửa
    17.85
  • Giá cao nhất
    18.3
  • Giá thấp nhất
    17.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    1.39 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 32.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 555,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/06/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/06/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 39.19%
- 20/03/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 20/12/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 35%
- 01/12/2020: Phát hành cho CBCNV 00
- 30/11/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2.18%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 07/12/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 0.2%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 8.38%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.47
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.47
  •        P/E :
    7.23
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.53
  •        P/B:
    1.15
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,890,440
  • KLCP đang niêm yết:
    2,201,635,009
  • KLCP đang lưu hành:
    2,201,635,009
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    39,299.18
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

CƠ CẤU SỞ HỮU

TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
6.77%
5.93%
SBI Ven Holdings Pte. Ltd
4.51%
Công ty TNHH SP
4.08%
Công ty TNHH JB
4.08%
Công ty TNHH VG
3.84%
3.71%
3.61%
Công ty TNHH FD
3.49%
Đỗ Minh Quân (Con của ông Đỗ Anh Tú)
3.34%
Đỗ Quỳnh Anh (Con của ông Đỗ Anh Tú)
3.07%
Cổ đông khác
53.58%

CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH

Tổng tài sản 355,870 tỷ (Q1 - 2024)
Dư nợ cho vay 198,127 tỷ (Q1 - 2024)
Huy động vốn 190,827 tỷ (Q1 - 2024)
Vốn điều lệ 22,016 tỷ (Q1 - 2024)
Thu nhập lãi ròng 3,427 tỷ (Q1 - 2024)
Lợi nhuận sau thuế 1,462 tỷ (Q1 - 2024)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA TPB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ

CƠ CẤU NỢ

Chỉ tiêu
Quý 2-2023 Quý 3-2023 Quý 4-2023 Quý 1-2024
Nợ đủ tiêu chuẩn 166,984,961,000 167,812,162,000 195,297,952,000 190,950,797,000
Nợ cần chú ý 6,215,519,000 6,783,619,000 5,763,793,000 5,395,174,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 2,146,853,000 3,265,555,000 1,659,094,000 1,585,540,000
Nợ nghi ngờ 1,129,894,000 1,390,432,000 1,426,187,000 1,495,060,000
Nợ có khả năng mất vốn 635,974,000 694,420,000 1,115,066,000 1,402,916,000

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON

Chỉ tiêu
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Năm 2022
(Đã kiểm toán)
Năm 2023
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 17,464,721,000 20,182,267,000 26,732,265,000 32,613,172,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,388,523,000 6,038,222,000 7,828,288,000 5,588,959,000
Tổng chi phí 8,214,350,000 8,447,975,000 11,951,547,000 24,712,942,000
Lợi nhuận ròng(**) 3,510,189,000 4,829,179,000 6,260,744,000 4,463,325,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 206,314,594,000 292,827,078,000 328,634,007,000 356,633,972,000
Tiền cho vay 124,003,507,000 154,112,720,000 177,471,842,000 223,725,979,000
Đầu tư chứng khoán 48,095,142,000 62,404,684,000 74,376,644,000 65,335,805,000
Tiền gửi 135,304,870,000 192,877,726,000 242,225,727,000 270,660,857,000
Vốn và các quỹ 16,744,398,000 25,987,070,000 32,238,981,000 32,742,917,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.