MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
EIB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam

Cập nhật:
14:43 T2, 22/07/2024
18.40
  -0.2 (-1.08%)
Khối lượng
4,208,300
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    18.6
  • Giá trần
    19.9
  • Giá sàn
    17.3
  • Giá mở cửa
    18.6
  • Giá cao nhất
    18.7
  • Giá thấp nhất
    18.25
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    59,500
  • KL Bán
    401000
  • GT Mua
    1.1 (Tỷ)
  • GT Bán
    7.44 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/10/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 29.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 876,226,900
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/09/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 18%
- 17/02/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 12/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 13/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 09/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/11/2011: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 17%
- 18/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.08
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.08
  •        P/E :
    16.97
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.19
  •        P/B:
    1.39
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,028,310
  • KLCP đang niêm yết:
    1,746,956,148
  • KLCP đang lưu hành:
    1,740,866,148
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    32,031.94
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

CƠ CẤU SỞ HỮU

TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
VOF Investment Limited
5.0%
4.84%
Sumitomo Mitsui Banking Corporation
4.27%
Cổ đông khác
85.89%

CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH

Tổng tài sản 203,584 tỷ (Q1 - 2024)
Dư nợ cho vay 145,452 tỷ (Q1 - 2024)
Huy động vốn 160,659 tỷ (Q1 - 2024)
Vốn điều lệ 17,469 tỷ (Q1 - 2024)
Thu nhập lãi ròng 1,358 tỷ (Q1 - 2024)
Lợi nhuận sau thuế 527 tỷ (Q1 - 2024)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA EIB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ

CƠ CẤU NỢ

Chỉ tiêu
Quý 2-2023 Quý 3-2023 Quý 4-2023 Quý 1-2024
Nợ đủ tiêu chuẩn 126,287,971,000 130,943,583,000 134,883,009,000 141,048,629,000
Nợ cần chú ý 1,936,412,000 1,430,867,000 1,839,055,000 1,768,919,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 1,009,372,000 675,439,000 446,225,000 825,847,000
Nợ nghi ngờ 734,414,000 1,438,723,000 1,412,553,000 1,053,392,000
Nợ có khả năng mất vốn 1,881,677,000 1,478,375,000 1,868,082,000 2,324,549,000

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON

Chỉ tiêu
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Năm 2022
(Đã kiểm toán)
Năm 2023
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 12,052,510,000 11,312,447,000 13,825,671,000 17,024,510,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,339,526,000 1,205,066,000 3,709,066,000 2,719,626,000
Tổng chi phí 8,060,945,000 7,096,709,000 7,231,260,000 14,217,687,000
Lợi nhuận ròng(**) 1,070,181,000 965,437,000 2,945,752,000 2,165,099,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 160,435,177,000 165,831,996,000 185,056,051,000 201,416,835,000
Tiền cho vay 100,767,406,000 114,674,630,000 130,505,614,000 140,448,924,000
Đầu tư chứng khoán 15,967,304,000 15,880,578,000 16,074,579,000 6,983,290,000
Tiền gửi 139,545,102,000 144,989,650,000 158,035,897,000 172,693,037,000
Vốn và các quỹ 16,819,490,000 17,784,908,000 20,479,900,000 22,444,999,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.