TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VIN

 CTCP Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam (UpCOM)

CTCP Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam
Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam (VINATRANS) tiền thân là Công ty Giao nhận Kho vận Ngoại thương miền Nam Việt Nam. Năm 2010, Công ty thực hiện cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: giao nhận và vận tải hàng hóa xuất nhập khẩu; đại lý tàu biển; đại lý và tổng đại lý cho các hãng hàng không các dịch vụ vận tải hàng hóa và hành khách...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
25.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25.5
  • Giá trần
    29.3
  • Giá sàn
    21.7
  • Giá mở cửa
    25.5
  • Giá cao nhất
    25.5
  • Giá thấp nhất
    25.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.77 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/09/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 11/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 11/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 14/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 26/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.24
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.24
  •        P/E :
    11.38
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.41
  • (**) Hệ số beta:
    0.02
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    230
  • KLCP đang niêm yết:
    25,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    25,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    650.25
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 83,615,984 56,300,070 47,602,689 43,274,358
Giá vốn hàng bán 81,084,061 53,251,294 51,801,409 37,006,396
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,531,923 3,048,777 -4,198,720 6,267,961
Lợi nhuận tài chính 6,688,204 11,507,687 23,306,330 3,211,054
Lợi nhuận khác -14,000 512,409 -126,659
Tổng lợi nhuận trước thuế 13,047,999 11,160,435 8,251,774 25,918,839
Lợi nhuận sau thuế 12,108,239 10,361,999 9,531,304 25,148,267
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,084,004 10,318,205 9,610,577 25,141,835
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 181,839,589 203,161,331 214,143,359 220,345,385
Tổng tài sản 516,351,506 530,809,061 537,935,909 550,868,530
Nợ ngắn hạn 44,366,758 45,359,847 43,030,291 27,502,815
Tổng nợ 44,973,863 45,893,747 43,489,291 28,279,560
Vốn chủ sở hữu 471,377,643 484,915,315 494,446,618 522,588,970
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.