TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CMF

 Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex (UpCOM)

Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex
Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex tiền thân là Công ty công tư hợp doanh Xuất Nhập Khẩu Trực Dụng Quận 5 được thành lập theo quyết định số 73/QĐUB ngày 15– 04– 1981 của UBNDTPHCM. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty gồm: Sản xuất, chế biến, gia công và mua bán thực phẩm, suất ăn công nghiệp, thực phẩm đông lạnh, thủy hải sản các loại; Nuôi trồng thủy sản nội địa; Nuôi trồng thủy sản biển; Mua bán các loại giống, thiết bị, vật tư để nuôi trồng thủy hải sản; ..
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
197
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    197
  • Giá trần
    226.5
  • Giá sàn
    167.5
  • Giá mở cửa
    197
  • Giá cao nhất
    197
  • Giá thấp nhất
    197
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    24.73 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 126.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 30/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 14/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 04/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 09/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    22.96
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    22.96
  •        P/E :
    8.58
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    82.64
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    8,100,000
  • KLCP đang lưu hành:
    8,100,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,595.70
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,954,200,549 2,176,099,387 2,263,874,949 2,513,046,159
Giá vốn hàng bán 1,427,380,369 1,546,247,759 1,615,194,805 1,834,808,392
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 525,968,744 629,510,075 648,134,661 673,792,663
Lợi nhuận tài chính -8,911,891 -574,644 11,653,252 20,620,900
Lợi nhuận khác -2,668,899 -420,730 3,504,650 3,846,570
Tổng lợi nhuận trước thuế 130,817,243 208,531,090 223,321,907 232,484,219
Lợi nhuận sau thuế 100,002,630 166,596,484 178,626,329 185,987,375
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 100,002,630 166,596,484 178,626,329 185,987,375
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 449,286,730 581,931,987 750,527,051 863,962,937
Tổng tài sản 735,746,978 864,707,486 1,011,344,676 1,161,803,753
Nợ ngắn hạn 359,787,397 397,224,523 461,332,029 486,314,312
Tổng nợ 399,190,676 414,498,700 467,477,155 492,459,438
Vốn chủ sở hữu 336,556,303 450,208,786 543,867,522 669,344,314
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.