TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CAN

 Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long (HNX)

Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long
Hạ Long Canfoco được thành lập vào năm 1957 tại Hải Phòng. Công ty là cơ sở tiên phong của ngành công nghiệp chế biến thực phẩm tại Việt Nam. Công ty sản xuất và kinh doanh các mặt hàng thực phẩm gồm: thịt hộp, cá hộp, rau quả hộp; xúc xích tiệt trùng và xúc xích đông lạnh; chả giò và các mặt hàng thực phẩm đông lạnh.
Cập nhật:
14:42 Thứ 3, 28/06/2022
65.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    65.8
  • Giá trần
    72.3
  • Giá sàn
    59.3
  • Giá mở cửa
    65.8
  • Giá cao nhất
    65.8
  • Giá thấp nhất
    65.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    29.42 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:22/10/2001
Với Khối lượng (cp):3,499,880
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):27.1
Ngày giao dịch cuối cùng:01/06/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 07/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 03/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 07/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.84
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.84
  •        P/E :
    11.28
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    30.88
  • (**) Hệ số beta:
    -0.51
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    275
  • KLCP đang niêm yết:
    5,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    329.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 218,102,522 264,176,227 228,453,309 177,030,274
Giá vốn hàng bán 175,358,078 191,142,057 171,885,375 131,976,753
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 38,750,924 67,819,946 50,081,704 41,264,341
Lợi nhuận tài chính -1,224,392 -1,370,520 -1,722,678 -2,211,582
Lợi nhuận khác -4,124 -369,965 -98,927 -30,595
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,262,903 23,581,507 9,102,693 8,260,959
Lợi nhuận sau thuế 5,703,113 18,917,361 6,062,124 6,604,062
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,121,537 17,574,414 3,877,448 6,604,062
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 291,294,128 340,533,825 381,987,168 332,653,306
Tổng tài sản 358,441,020 407,449,457 447,491,888 395,391,572
Nợ ngắn hạn 226,844,591 261,037,322 295,001,171 236,077,522
Tổng nợ 235,523,667 265,927,349 299,907,656 241,000,465
Vốn chủ sở hữu 122,917,353 141,522,108 147,584,232 154,391,108
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.