TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SRT

 Công ty Cổ phần Vận tải Đường sắt Sài Gòn (UpCOM)

Công ty Cổ phần Vận tải Đường sắt Sài Gòn
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT SÀI GÒN, tiền thân là Công ty TNHH MTV Vận tải đường sắt Sài Gòn, được thành lập vào ngày 01 tháng 02 năm 2016, có trụ sở đặt tại 136 Hàm Nghi, Phường Bến Thành, Quận I, Tp.Hồ Chí Minh với ngành nghề kinh doanh chính là vận tải hành khách, hàng hóa, hành lý bằng đường sắt trên phạm vi cả nước và quốc tế; kinh doanh các dịch vụ hỗ trợ vận tải. Công ty chúng tôi có 9 Đơn vị trực thuộc được phân bổ tại khắp các vùng miền trên cả nước.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 04/07/2022
4.9
  -0.1 (-2%)
Khối lượng
400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5
  • Giá trần
    5.7
  • Giá sàn
    4.3
  • Giá mở cửa
    5.4
  • Giá cao nhất
    5.4
  • Giá thấp nhất
    4.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.94 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 50,310,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.12%
- 28/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.35%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    2.22
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,190
  • KLCP đang niêm yết:
    50,310,000
  • KLCP đang lưu hành:
    50,310,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    246.52
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 226,859,653 132,433,656 245,012,737 295,389,418
Giá vốn hàng bán 224,225,803 149,579,428 274,058,256 271,434,432
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 2,581,691 -17,156,912 -29,090,296 23,952,279
Lợi nhuận tài chính -12,001,550 -10,961,950 -10,601,936 -10,166,003
Lợi nhuận khác 3,598,851 531,075 1,108,674 1,371,901
Tổng lợi nhuận trước thuế -22,906,229 -37,595,159 -77,561,314 -553,668
Lợi nhuận sau thuế -22,906,229 -37,595,159 -77,561,314 -553,668
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -22,906,229 -37,595,159 -77,561,314 -553,668
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 299,050,979 295,848,844 321,816,399 328,893,830
Tổng tài sản 1,370,642,124 1,345,598,005 1,350,804,027 1,337,930,305
Nợ ngắn hạn 638,107,017 663,260,114 757,876,655 760,224,123
Tổng nợ 1,143,392,673 1,155,943,712 1,238,711,048 1,226,390,995
Vốn chủ sở hữu 227,249,451 189,654,292 112,092,979 111,539,311
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.