MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DSS

 Công ty Cổ phần Đường sắt Sài Gòn

Công ty Cổ phần Đường sắt Sài Gòn
Tiền thân của Công ty Cổ phần Đường sắt Sài Gòn là Khu Đường sắt Sài Gòn-Mương Mán và đã mang nhiều tên gọi khác nhau. Sau thời gian dài hình thành và phát triển, Ngày 02/02/2016: Công ty hoàn thành việc cổ phần hóa và chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần với tên gọi là Công ty Cổ phần Đường sắt Sài Gòn theo Giấy Chứng nhận ĐKKD số 0301072382 do Sở kế hoạch - Đầu tư TP.HCM cấp đăng ký thay đổi lần 1 ngày 02/02/2016, với mức vốn điều lệ là 20.450.000.000 đồng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 10/06/2021
6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    6
  • Giá trần
    6.9
  • Giá sàn
    5.1
  • Giá mở cửa
    6
  • Giá cao nhất
    6
  • Giá thấp nhất
    6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:24/04/2017
Với Khối lượng (cp):2,045,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):11.0
Ngày giao dịch cuối cùng:11/06/2021
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.5%
- 17/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.2%
- 13/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.6%
- 16/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.20
  •        P/E :
    5.00
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.70
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    250
  • KLCP đang niêm yết:
    2,045,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,045,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    12.27
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp         Tăng trưởng
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.