TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

RTH

 Công ty Cổ phần Đường sắt Thanh Hóa

Công ty Cổ phần Đường sắt Thanh Hóa được thành lập và hoạt động ngay sau khi hòa bình lập lại giai đoạn 1959-1960 với các tên gọi đoạn đường sắt Hà Vinh, đoạn đường sắt Thanh Vinh...Công ty được Tổng công ty Đường sắt Việt Nam giao nhiệm vụ: Quản lý và bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt đảm bảo an toàn chạy tàu từ Km: 137+300 đến 257 + 500 tuyến đường sắt Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh đi qua tỉnh Thanh Hóa và một phần của tỉnh Nghệ An với chiều dài đường sắt chính tuyến bằng 117,548 km, tổng sàn phẩm tính đổi bằng 205 km.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 19/07/2021
4.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    4.7
  • Giá trần
    5.4
  • Giá sàn
    4
  • Giá mở cửa
    4.7
  • Giá cao nhất
    4.7
  • Giá thấp nhất
    4.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:01/03/2017
Với Khối lượng (cp):2,085,900
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):6.0
Ngày giao dịch cuối cùng:20/07/2021
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.9%
- 19/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.56%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.51
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.51
  •        P/E :
    3.12
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.98
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    30
  • KLCP đang niêm yết:
    2,085,900
  • KLCP đang lưu hành:
    2,085,900
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    9.80
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 285,361,499 233,976,730 219,205,735 244,684,547
Giá vốn hàng bán 257,461,380 213,905,594 202,521,326 227,203,595
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 27,900,119 20,071,136 16,684,409 17,480,952
Lợi nhuận tài chính -4,087,037 -3,517,370 -3,093,131 -2,650,118
Lợi nhuận khác 802,288 2,467
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,766,667 3,106,889 3,565,669 3,932,889
Lợi nhuận sau thuế 2,213,334 2,485,511 2,852,535 3,146,311
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,213,334 2,485,511 2,852,535 3,146,311
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 178,576,446 137,941,032 154,160,876 174,114,593
Tổng tài sản 190,584,700 149,477,667 163,926,669 183,412,667
Nợ ngắn hạn 167,306,366 125,705,822 139,539,249 158,432,646
Tổng nợ 167,306,366 125,705,822 139,539,249 158,432,646
Vốn chủ sở hữu 23,278,334 23,771,845 24,387,419 24,980,021
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.