TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HLR

 Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Lạng (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Lạng
Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Lạng tiền thân của Công ty TNHH Một thành viên QLĐS Hà Lạng là Công vụ đoạn Phủ Lạng Thương được thành lập từ tháng 3 năm 1955. Trải qua hơn 60 năm thành lập và phát triển với ngành nghề chủ yếu là quản lý, bảo trì, sửa chữa kết cấu hạ tầng đường sắt, thi công xây dựng công trình về giao thông đường sắt, đường bộ, dân dụng, công nghiệp...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
11.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.4
  • Giá trần
    15.9
  • Giá sàn
    6.9
  • Giá mở cửa
    11.4
  • Giá cao nhất
    11.4
  • Giá thấp nhất
    11.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.67 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,650,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.91
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.91
  •        P/E :
    5.98
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.88
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,650,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,650,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    18.81
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 134,519,641 133,499,973 158,068,205 197,000,576
Giá vốn hàng bán 117,712,102 115,250,537 137,594,123 172,209,957
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 16,807,539 18,249,436 20,474,081 24,790,619
Lợi nhuận tài chính 350,485 386,956 347,856 139,076
Lợi nhuận khác -134,742 11,717 -37,831 -58,799
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,894,067 3,475,279 3,772,866 4,100,827
Lợi nhuận sau thuế 2,282,925 2,546,137 3,042,310 3,145,150
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,282,925 2,546,137 3,042,310 3,145,150
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 40,509,001 53,280,781 85,859,754 75,234,203
Tổng tài sản 52,393,525 64,831,640 96,632,669 85,849,323
Nợ ngắn hạn 32,904,599 44,681,503 75,986,359 64,598,192
Tổng nợ 32,904,599 44,681,503 75,986,359 64,598,192
Vốn chủ sở hữu 19,488,925 20,150,137 20,646,310 21,251,131
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.