TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DSV

 Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú
Công ty cổ phần Đường sẩt Vĩnh Phủ tiền thân là Công vụ đoạn Việt Trì, thành lập theo quyết định của Tổng cục đường sất ban hành số 2127/QĐ-ĐS ngày 22/12/1955. Ngành nghề kinh doanh của Công ty gồm: Quản lý, duy tu, sửa chữa theo từng cấp kỹ thuật hệ thống cầu đường sắt, đảm bào an toàn thông suốt; Thi công, lắp đặt, cài tạo, sứa chừa, nâng cấp mở rộng và xây dựng mới các công trình quy mô vừa và nhỏ thuộc đường sắt, đường bộ, đường thủy...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 30/09/2022
5.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.9
  • Giá trần
    8.2
  • Giá sàn
    3.6
  • Giá mở cửa
    5.9
  • Giá cao nhất
    5.9
  • Giá thấp nhất
    5.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,229,579
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15.9%
- 29/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 03/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.5%
- 19/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 06/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.07%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.23
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.23
  •        P/E :
    1.82
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.54
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,229,579
  • KLCP đang lưu hành:
    1,229,579
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    7.25
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 102,639,247 122,028,260 151,837,050 236,187,785
Giá vốn hàng bán 86,730,002 103,512,185 130,497,756 214,157,509
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 15,909,245 18,516,074 21,339,294 22,030,276
Lợi nhuận tài chính -381,859 -362,533 -29,157 -723,151
Lợi nhuận khác -2,033,391 296,482 -46,154 -53,438
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,581,899 2,737,033 3,444,085 5,006,337
Lợi nhuận sau thuế 2,000,734 2,178,194 2,807,372 3,976,978
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,000,734 2,178,194 2,807,372 3,976,978
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 57,739,058 112,423,303 105,022,704
Tổng tài sản 66,631,314 119,335,195 116,233,721
Nợ ngắn hạn 46,745,347 103,021,458 98,350,377
Tổng nợ 51,889,286 103,021,458 98,350,377
Vốn chủ sở hữu 14,742,029 16,313,738 17,883,344
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.