TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HTR

 Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Thái (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Thái
Công ty quản lý đường sắt Hà Thái được thành lập theo Quyết định số 734/2003/QĐ-BGTVT ngày 20/03/2003 của Bộ trưởng Bộ GTVT trên cơ sở chuyển đổi Xí nghiệp quản lý đường sắt Hà Thái. Kể từ ngày 31/12/2015 Công ty TNHH MTV quản lý đường sắt Hà Thái chính thức chuyển thành Công ty CPP với vốn điều lệ 15.007.000.000 đồng, đăng ký thay đổi lần thứ 6 ngày 31/12/2015.
Cập nhật:
12:11 Thứ 4, 10/08/2022
10
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    10
  • Giá trần
    14
  • Giá sàn
    6
  • Giá mở cửa
    10
  • Giá cao nhất
    10
  • Giá thấp nhất
    10
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,500,700
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.2%
- 23/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 21/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.8%
- 29/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 19/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 06/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.04
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.04
  •        P/E :
    4.90
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.17
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,500,700
  • KLCP đang lưu hành:
    1,500,700
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    15.01
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 102,610,292 106,063,166 141,696,473 172,831,931
Giá vốn hàng bán 87,756,765 89,217,817 123,064,470 152,253,253
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 14,774,006 16,767,247 18,613,362 20,578,679
Lợi nhuận tài chính -211,820 37,744 148,176 11,898
Lợi nhuận khác 615,914 528,868 237,577 33,494
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,042,009 2,989,729 3,600,083 3,994,182
Lợi nhuận sau thuế 1,500,613 2,319,446 3,074,197 3,059,849
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,500,613 2,319,446 3,074,197 3,059,849
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 38,677,992 60,174,149 72,401,723 82,822,620
Tổng tài sản 61,886,830 81,749,218 95,427,271 106,113,450
Nợ ngắn hạn 37,246,516 56,490,010 69,195,692 79,635,609
Tổng nợ 44,219,431 63,262,925 75,968,607 86,343,390
Vốn chủ sở hữu 17,667,399 18,486,294 19,458,664 19,770,060
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.