TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NTR

 Công ty Cổ Phần Đường sắt Nghệ Tĩnh

Công ty Cổ Phần Đường sắt Nghệ Tĩnh
Công ty cổ phần Đường sắt Nghệ Tĩnh tiền thân là Công ty Đường Goòng, được thành lập ngày 12/02/1965, là doanh nghiệp được thành lập dưới hình thức chuyển từ Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Tổng công ty Đường sắt Việt Nam sở hữu 100% vốn điều lệ sang Công ty cổ phần do Tổng công ty Đường sắt Việt Nam nắm giữ cổ phần chi phối; Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình đường sắt, đường bộ; sửa chữa các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi; quản lý khai thác, bảo trì sửa chữa kết cấu hạ tầng đường sắt...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 19/07/2021
3.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    3.6
  • Giá trần
    5
  • Giá sàn
    2.2
  • Giá mở cửa
    3.6
  • Giá cao nhất
    3.6
  • Giá thấp nhất
    3.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:10/11/2016
Với Khối lượng (cp):1,492,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.0
Ngày giao dịch cuối cùng:20/07/2021
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.4%
- 29/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 30/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 04/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.45
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.45
  •        P/E :
    1.47
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.10
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,492,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,492,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5.37
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 102,267,802 119,372,241 122,423,401 129,073,468
Giá vốn hàng bán 93,426,813 106,531,818 109,739,116 115,348,383
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 8,840,989 12,840,423 12,684,284 13,725,085
Lợi nhuận tài chính 682,744 836,690 1,173,417 849,466
Lợi nhuận khác 76,998 -357,937 -147,613 49,329
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,064,427 2,574,006 3,903,455 4,257,474
Lợi nhuận sau thuế 1,647,041 2,038,691 3,096,547 3,656,872
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,647,041 2,038,691 3,096,547 3,656,872
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 42,749,147 45,483,887 55,777,789 88,326,140
Tổng tài sản 52,847,757 53,444,016 63,808,621 101,252,565
Nợ ngắn hạn 36,126,716 36,101,625 45,199,606 81,711,849
Tổng nợ 36,126,716 36,101,625 45,199,606 81,711,849
Vốn chủ sở hữu 16,721,041 17,342,391 18,609,015 19,540,716
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.