TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

QBR

 Công ty Cổ Phần Đường sắt Quảng Bình

Công ty Cổ Phần Đường sắt Quảng Bình
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG SẮT QUẢNG BÌNH tiền thân ban đầu là Xí nghiệp quản lý đường sắt Quảng Bình, trực thuộc Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam. Lấy kinh doanh vận tải hành khách bằng đường sắt làm nòng cốt. Với truyền thống và kinh nghiệm gần 35 năm trong lĩnh vực quản lý, thi công, xây dựng và sửa chữa hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia từ năm 1981 đến nay, CTCP Đường sắt Quảng Bình tự hào là một trong những doanh nghiệp uy tín trong lĩnh vực quản lý, thi công xây lắp công trình xây dựng trong và ngoài ngành...
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 12/08/2021
10
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    10
  • Giá trần
    14
  • Giá sàn
    6
  • Giá mở cửa
    10
  • Giá cao nhất
    10
  • Giá thấp nhất
    10
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:09/11/2016
Với Khối lượng (cp):1,760,500
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.0
Ngày giao dịch cuối cùng:13/08/2021
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 02/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.9%
- 14/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.41
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.41
  •        P/E :
    4.16
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.90
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,760,500
  • KLCP đang lưu hành:
    1,760,500
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    17.61
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 140,031,422 135,138,537 139,934,778 175,106,638
Giá vốn hàng bán 124,846,732 118,231,334 125,709,914 158,854,496
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 15,184,690 16,907,203 14,224,864 16,252,142
Lợi nhuận tài chính 713,202 818,555 1,175,776 898,338
Lợi nhuận khác -886,705 -34 -165,415 58,030
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,372,876 3,390,344 4,532,684 4,976,936
Lợi nhuận sau thuế 2,520,341 2,706,525 3,517,813 4,234,259
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,520,341 2,706,525 3,517,813 4,234,259
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 58,494,323 57,407,663 54,571,898 92,934,525
Tổng tài sản 74,374,082 70,396,059 66,451,826 104,496,405
Nợ ngắn hạn 54,248,741 49,832,500 44,806,326 81,782,677
Tổng nợ 54,248,741 49,832,500 44,806,326 81,782,677
Vốn chủ sở hữu 20,125,341 20,563,559 21,645,500 22,713,728
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.