TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LGM

 CTCP Giày da và May mặc Xuất khẩu (LEGAMEX) (UpCOM)

CTCP Giày da và May mặc Xuất khẩu (LEGAMEX)
Tiền thân của Công ty Legamex là Xí nghiệp Giày da và May mặc Xuất khẩu trực thuộc Ủy Ban Nhân Dân Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh được thành lập ngày 15/08/1986, theo quyết định số 105/QĐ-UB của Ủy Ban Nhân Dân thành phố Hồ Chí Minh, nhiệm vụ chính là sản xuất và gia công giày da, hàng may mặc xuất khẩu sang Liên Xô cũ và một số nước khác.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 19/08/2022
11.8
  0.2 (1.72%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.6
  • Giá trần
    13.3
  • Giá sàn
    9.9
  • Giá mở cửa
    11.6
  • Giá cao nhất
    11.6
  • Giá thấp nhất
    11.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.81 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/12/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    4.02
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,392
  • KLCP đang niêm yết:
    7,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    7,400,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    87.32
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 106,917,850 120,764,671 104,566,112 94,466,080
Giá vốn hàng bán 75,460,753 100,783,911 98,240,979 99,809,421
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 31,131,597 19,689,164 6,140,758 -5,346,028
Lợi nhuận tài chính 1,484,738 1,470,894 842,902 5,293,237
Lợi nhuận khác -679,070 -638,180 -2,850,274 -1,805,864
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,671,763 104,341 -12,776,187 -17,406,106
Lợi nhuận sau thuế 8,130,343 -1,410,033 -11,042,063 -19,083,538
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,130,343 -1,410,033 -11,042,063 -19,083,538
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 64,496,824 56,709,166 60,175,488 84,429,196
Tổng tài sản 97,658,171 92,625,684 106,069,310 130,552,066
Nợ ngắn hạn 24,759,968 19,559,410 37,821,165 82,075,302
Tổng nợ 43,069,296 39,446,842 57,206,461 100,772,755
Vốn chủ sở hữu 54,588,875 53,178,842 48,862,849 29,779,311
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.