TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BXT

 Ban Quản lý và Điều hành Bến xe tàu

BQL& ĐH Bến xe tàu được thành lập theo quyết định số 157/2004/QĐ-UB ngày 04/10/2004, là đơn vị sự nghiệp có thu, tự đảm bảo toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên, trực thuộc Sở Giao thông vận tải quản lý. Chức năng chuyên môn là quản lý và điều hành các bến xe, tàu trực thuộc (Bến xe tàu Phụng Hiệp và Bến xe tàu Vị Thanh).
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/04/2022
10.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    10.6
  • Giá trần
    14.8
  • Giá sàn
    6.4
  • Giá mở cửa
    10.6
  • Giá cao nhất
    10.6
  • Giá thấp nhất
    10.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    83.84 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:10/06/2019
Với Khối lượng (cp):63,400
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.5
Ngày giao dịch cuối cùng:04/04/2022
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    10.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    10.05
  •        P/E :
    1.05
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    548.69
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    63,400
  • KLCP đang lưu hành:
    63,400
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    0.67
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp   Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV   1,577,547 18,202,478 21,915,083
Giá vốn hàng bán   15,496,179 18,362,699
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV   1,577,547 2,706,299 3,552,383
Lợi nhuận tài chính   700,000 109,056 322,778
Lợi nhuận khác   1,167 -5,893 6,519
Tổng lợi nhuận trước thuế   2,278,713 -183,337 710,432
Lợi nhuận sau thuế   2,138,480 -183,337 637,456
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ   2,138,480 -183,337 637,456
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn   2,264,710 11,405,875 13,370,170
Tổng tài sản   34,792,517 36,893,312 43,337,383
Nợ ngắn hạn   29,658,932 2,441,959 8,323,974
Tổng nợ   29,658,932 2,743,559 8,550,174
Vốn chủ sở hữu   5,133,586 34,149,753 34,787,209
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.