MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

RCC

 Công ty Cổ phần Tổng công ty Công trình đường sắt (UpCOM)

Công ty Cổ phần Tổng công ty Công trình đường sắt
Công ty Cổ Phần Tổng công ty Công trình đường sắt được thành lập ngày 05/11/1973 (tên gọi khi mới thành lập là Xí nghiệp Liên hợp công trình Đường sắt), với chức năng nhiệm vụ chính: Xây dựng các công trình giao thông Đường sắt, đường bộ; Tư vấn đầu tư, Tư vấn giám sát và thiết kế các công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp; Đầu tư, kinh doanh bất động sản; Sản xuất vật liệu xây dựng, san lấp mặt bằng...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 08/02/2023
44.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    44.8
  • Giá trần
    51.5
  • Giá sàn
    38.1
  • Giá mở cửa
    44.8
  • Giá cao nhất
    44.8
  • Giá thấp nhất
    44.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,457,383
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/02/2023: Phát hành riêng lẻ 60,385
- 03/11/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:0.6469, giá 10000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1.0705
- 06/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.88
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.88
  •        P/E :
    50.75
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.49
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    32,004,364
  • KLCP đang lưu hành:
    32,004,364
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,436.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 106,817,482 105,084,220 120,828,756 122,865,196
Giá vốn hàng bán 92,508,399 82,334,205 103,424,035 111,662,701
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 14,309,084 22,750,015 17,404,720 11,202,495
Lợi nhuận tài chính -3,457,277 -6,109,638 -4,207,733 23,270,682
Lợi nhuận khác -204,058 508,967 1,341,621 191,390
Tổng lợi nhuận trước thuế -558,622 4,788,501 2,835,340 21,347,215
Lợi nhuận sau thuế -626,452 3,582,568 1,648,625 22,321,658
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 47,958 4,282,879 1,881,384 22,038,715
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 732,487,334 723,734,102 737,731,263 739,880,513
Tổng tài sản 864,215,233 852,213,061 865,915,973 853,003,941
Nợ ngắn hạn 484,624,017 468,815,357 483,462,326 455,954,896
Tổng nợ 503,661,722 488,076,981 501,846,560 468,952,145
Vốn chủ sở hữu 360,553,511 364,136,080 364,069,413 384,051,796
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.