TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MND

 Công ty Cổ phần Môi trường Nam Định (UpCOM)

Công ty Cổ phần Môi trường Nam Định
Công ty Môi trường Nam Định lả doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Quyết định số 762/QĐIB ngày 19/06/1997 . Công ty chuyên Thu gom rác thải sinh hoạt cho các tổ chức cơ quan và các hộ gia đình, nghiên cứu ứng dụng, chế biến và tái chế chất thải; Liên doanh, liên kết và thực hiện các dự án đầu tư trong vào ngoài nước thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường, tư vấn thiết kế các công trình về môi trường...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
9.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.4
  • Giá trần
    13.1
  • Giá sàn
    5.7
  • Giá mở cửa
    9.4
  • Giá cao nhất
    9.4
  • Giá thấp nhất
    9.4
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/08/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,194,475
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.6%
- 24/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
- 14/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 02/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.98
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.98
  •        P/E :
    9.55
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.81
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    2,194,475
  • KLCP đang lưu hành:
    2,194,475
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    20.63
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 64,862,084 71,123,748 77,310,577 74,973,088
Giá vốn hàng bán 53,966,610 58,556,926 61,870,808 60,397,774
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 10,895,474 12,566,822 15,439,768 14,575,314
Lợi nhuận tài chính 792,069 841,704 1,068,678 1,144,062
Lợi nhuận khác -60,983 -5,691 9,277 342,684
Tổng lợi nhuận trước thuế 808,664 1,388,092 1,648,485 2,745,968
Lợi nhuận sau thuế 631,396 1,107,427 1,416,633 2,160,967
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 631,396 1,107,427 1,416,633 2,160,967
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 21,586,980 27,034,188 30,407,982 32,718,789
Tổng tài sản 46,813,080 41,105,157 42,375,026 45,929,594
Nợ ngắn hạn 9,775,407 11,418,376 15,725,373 20,018,839
Tổng nợ 9,775,407 11,418,376 15,725,373 20,018,839
Vốn chủ sở hữu 37,037,674 29,686,780 26,649,653 25,910,756
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.