TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HTU

 Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Hà Tĩnh

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Hà Tĩnh
Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Hà Tĩnh tiền thân là Công ty TNHH Một thành viên Quản lý công trình đô thị Hà Tĩnh được thành lập theo Quyết định số 1752/QĐ-UBND ngày 17/6/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Ngành nghề kinh doanh chính là dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan bao gồm: Dịch vụ vệ sinh môi trường; Quản lý khai thác sử dụng và bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật; Quản lý công viên cây xanh đô thị; Duy tu bảo dưỡng giao thông đô thị...
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 14/09/2021
9
  0.2 (2.27%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    8.8
  • Giá trần
    12.3
  • Giá sàn
    5.3
  • Giá mở cửa
    8.8
  • Giá cao nhất
    8.8
  • Giá thấp nhất
    8.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:02/12/2016
Với Khối lượng (cp):16,438,382
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.2
Ngày giao dịch cuối cùng:14/09/2021
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.64%
- 17/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.62%
- 05/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.61%
- 05/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.65%
- 31/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.59%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.28
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.28
  •        P/E :
    31.65
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.04
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    16,438,382
  • KLCP đang lưu hành:
    16,438,382
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    144.66
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 24,928,452 28,475,193 33,094,820 31,882,212
Giá vốn hàng bán 22,187,648 24,915,423 30,562,561 27,740,323
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 2,740,804 3,442,935 2,532,259 4,141,890
Lợi nhuận tài chính 1,084,356 -225,543 1,090,809 -75,781
Lợi nhuận khác 65,119 70,324 115,749
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,557,606 1,017,928 1,482,651 1,406,535
Lợi nhuận sau thuế 1,246,018 1,130,622 1,186,121 1,057,887
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,246,018 1,130,622 1,186,121 1,057,887
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 87,399,440 93,162,387 90,747,628 104,551,066
Tổng tài sản 223,669,634 226,557,339 220,919,253 220,725,204
Nợ ngắn hạn 28,906,817 31,844,346 27,161,033 29,528,493
Tổng nợ 41,519,074 43,276,156 36,451,949 39,189,856
Vốn chủ sở hữu 182,150,561 183,281,183 184,467,304 181,535,347
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.