TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BMD

 Công ty Cổ phần Môi trường và Dịch vụ đô thị Bình Thuận (UpCOM)

Công ty Cổ phần Môi trường và Dịch vụ đô thị Bình Thuận
Công ty Quản lý Công trình Công cộng được thành lập vào tháng 6/1985 thực hiện các dịch vụ vệ sinh môi trường, duy tu sửa chữa điện chiếu sáng, chăm sóc vườn hoa công viên cây xanh, duy trì hệ thống thoát nước và thực hiện các dịch vụ sản xuất kinh doanh là đơn vị hạch toán độc lập.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 28/06/2022
6.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.4
  • Giá trần
    8.9
  • Giá sàn
    3.9
  • Giá mở cửa
    6.4
  • Giá cao nhất
    6.4
  • Giá thấp nhất
    6.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,753,280
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.2%
- 30/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 19/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.3%
- 04/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.36
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.36
  •        P/E :
    2.71
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.48
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    2,753,280
  • KLCP đang lưu hành:
    2,753,280
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    17.62
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 81,836,145 91,646,967 96,940,439 87,880,062
Giá vốn hàng bán 67,692,126 71,104,711 74,738,596 68,926,726
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 14,144,019 20,542,256 22,201,843 18,953,336
Lợi nhuận tài chính -72,342 -123,112 302,186 201,176
Lợi nhuận khác -57,925 -681,872 -151,110 -762,600
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,448,915 7,492,579 8,615,200 7,702,850
Lợi nhuận sau thuế 2,740,198 5,836,098 7,383,777 6,491,908
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,740,198 5,836,098 7,383,777 6,491,908
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 90,302,048 82,571,093 84,158,682 74,605,827
Tổng tài sản 100,510,196 97,542,511 97,133,201 85,676,572
Nợ ngắn hạn 68,260,225 62,758,223 57,098,238 46,761,035
Tổng nợ 70,040,225 63,578,223 60,138,238 48,561,035
Vốn chủ sở hữu 30,469,971 33,964,288 36,994,963 37,115,537
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.