TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HEP

 Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Huế (UpCOM)

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Huế
Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Huế được chuyển đổi từ Công ty TNHH Nhà nước MTV Môi trường và Công trình Đô thị Huế theo Quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. Công ty TNHH Nhà nước Môi trường và Công trình Đô thị Huế được chuyển đổi từ doanh nghiệp Nhà nước Công ty Môi trường và Công trình Đô thị Huế theo Quyết định số 4041/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2005 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
39.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    39.5
  • Giá trần
    45.4
  • Giá sàn
    33.6
  • Giá mở cửa
    39.5
  • Giá cao nhất
    39.5
  • Giá thấp nhất
    39.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.73 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/12/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.79%
- 19/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.32%
- 19/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.72%
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.03%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.814%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.76
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.76
  •        P/E :
    22.47
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    97.81
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    6,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    6,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    237.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 239,419,568 243,357,263 281,995,256 325,364,673
Giá vốn hàng bán 205,586,805 203,417,020 241,411,928 282,981,433
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 33,832,059 39,939,962 40,581,408 42,382,881
Lợi nhuận tài chính 66,580 246,880 2,570,663 1,767,579
Lợi nhuận khác -18,034 241,677 -131,796 -61,578
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,351,744 8,627,844 11,613,373 12,446,505
Lợi nhuận sau thuế 5,272,721 7,122,351 9,986,633 10,545,686
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,272,721 7,122,351 9,986,633 10,545,686
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 86,730,182 124,291,863 157,354,191 142,092,941
Tổng tài sản 587,382,029 663,603,073 689,730,826 668,317,263
Nợ ngắn hạn 28,961,097 54,332,554 90,553,025 81,462,371
Tổng nợ 35,877,490 54,524,859 90,553,025 81,462,371
Vốn chủ sở hữu 551,504,540 609,078,214 599,177,802 586,854,892
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.