TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DNE

 Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Đà Nẵng (UpCOM)

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Đà Nẵng
Tiền thân là công ty Vệ sinh Đà Nẵng, trực thuộc Ty Nhà đất, Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Đà Nẵng có bề dày 40 năm kinh nghiệm, có đội ngũ cán bộ, công nhân viên lành nghề, có đầy đủ phương tiện đáp ứng yêu cầu các đơn đặt hàng bảo đảm chất lượng khối lượng công việc, tạo được sự uy tín đối với khách hàng.Công ty là doanh nghiệp lớn nhất thực hiện cung cấp các loại hình dịch vụ công cộng liên quan tới lĩnh vực môi trường như: vệ sinh môi trường, thu gom và vận chuyển rác thải.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
10.8
  -0.2 (-1.82%)
Khối lượng
800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11
  • Giá trần
    12.6
  • Giá sàn
    9.4
  • Giá mở cửa
    10.7
  • Giá cao nhất
    10.8
  • Giá thấp nhất
    10.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -1.17 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/04/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,773,600
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 06/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 20/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 12/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18.04%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.86
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.86
  •        P/E :
    5.81
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.26
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    940
  • KLCP đang niêm yết:
    5,773,600
  • KLCP đang lưu hành:
    5,773,600
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    62.35
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 246,436,310 262,067,563 259,599,857 254,578,699
Giá vốn hàng bán 220,988,073 232,960,802 234,092,888 230,219,930
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 25,448,237 29,106,761 25,506,969 24,358,769
Lợi nhuận tài chính 71,992 585,523 1,123,083 944,796
Lợi nhuận khác -211,618 -321,903 418,819 -222,448
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,919,546 14,385,500 13,852,934 12,061,889
Lợi nhuận sau thuế 11,561,644 12,729,187 12,141,437 10,734,307
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,561,644 12,729,187 12,141,437 10,734,307
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 72,259,758 73,530,653 86,553,838 99,217,054
Tổng tài sản 147,396,788 149,258,318 158,092,000 157,091,097
Nợ ngắn hạn 73,982,312 76,164,133 82,836,224 69,313,529
Tổng nợ 73,982,312 76,164,133 82,836,224 80,556,564
Vốn chủ sở hữu 73,414,476 73,094,186 75,255,776 76,534,534
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.