TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BWA

 Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc
Công ty cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 13/02/2008. Ngày 14/06/2010, cổ phiếu của Công ty được niêm yết tại sàn giao dịch UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: khai thác, sản xuất và cung cấp nước sạch cho các khu đô thị và khu công nghiệp; quản lý hệ thống thoát nước, xử lý nước thải và rác thải các khu đô thị, khu công nghiệp; tư vấn quy hoạch...
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 30/06/2022
12
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12
  • Giá trần
    13.8
  • Giá sàn
    10.2
  • Giá mở cửa
    12
  • Giá cao nhất
    12
  • Giá thấp nhất
    12
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 50.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 02/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 16/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 17/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 09/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 26/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 22/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 23/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 01/06/2011: cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2,78%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.55
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.55
  •        P/E :
    21.92
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.11
  • (**) Hệ số beta:
    0.31
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    50
  • KLCP đang niêm yết:
    2,700,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,700,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    32.40
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 25,364,302 25,734,845 26,178,780 29,798,147
Giá vốn hàng bán 15,793,369 15,181,867 15,268,838 19,384,849
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 9,570,448 10,552,127 10,909,204 10,413,298
Lợi nhuận tài chính 199,913 134,955 153,780 134,998
Lợi nhuận khác 1,053,643 -59,977 -31,101 -354,538
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,486,014 2,531,210 2,766,146 1,930,897
Lợi nhuận sau thuế 2,788,937 2,013,690 2,377,784 1,477,955
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,788,937 2,013,690 2,377,784 1,477,955
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 9,159,907 10,809,524 12,562,164 15,186,693
Tổng tài sản 35,156,052 37,527,534 39,252,734 40,042,073
Nợ ngắn hạn 1,410,481 3,178,602 3,848,698 4,592,602
Tổng nợ 1,410,481 3,178,602 3,848,698 4,654,170
Vốn chủ sở hữu 33,745,571 34,348,932 35,404,037 35,387,903
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.