TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MGG

 Tổng Công ty Đức Giang - Công ty Cổ phần (UpCOM)

Tổng Công ty Đức Giang - Công ty Cổ phần
Thành lập năm 1990, Tổng công ty Đức Giang – CTCP (DUGARCO) là một trong những doanh nghiệp hàng đầu của ngành dệt may Việt Nam và là nhà sản xuất, cung cấp hàng may mặc uy tín cho nhiều khách hàng nổi tiếng trên thế giới và trong nước.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 28/06/2022
40
  2.6 (6.95%)
Khối lượng
200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    37.4
  • Giá trần
    43
  • Giá sàn
    31.8
  • Giá mở cửa
    40
  • Giá cao nhất
    40
  • Giá thấp nhất
    40
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.90 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/11/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,181,160
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 11/10/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:0.25327
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 31/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.10
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.10
  •        P/E :
    12.89
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.45
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    690
  • KLCP đang niêm yết:
    8,999,622
  • KLCP đang lưu hành:
    8,999,622
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    359.98
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 2,456,863,794 2,546,495,304 1,636,499,949 1,917,994,979
Giá vốn hàng bán 2,212,319,653 2,273,448,653 1,413,875,611 1,633,206,698
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 243,992,213 272,249,562 216,397,060 282,200,146
Lợi nhuận tài chính -4,706,131 10,121,978 1,641,578 15,024,374
Lợi nhuận khác 2,949,486 1,646,812 8,704,513 653,561
Tổng lợi nhuận trước thuế 39,970,640 65,924,946 20,968,400 32,536,232
Lợi nhuận sau thuế 31,430,346 56,324,883 16,782,701 27,931,021
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 31,430,346 56,324,883 16,782,701 27,931,021
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 733,073,202 780,387,224 671,804,541 850,633,128
Tổng tài sản 877,995,153 930,962,265 822,157,700 1,000,014,656
Nợ ngắn hạn 644,205,905 673,439,955 600,136,096 776,805,642
Tổng nợ 646,095,623 675,275,281 602,573,731 779,959,472
Vốn chủ sở hữu 231,899,530 255,686,984 219,583,970 220,055,184
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.