TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

IMP

 Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM (HOSE)

Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM
Tiền thân của công ty dược Imexpharm là XN Liên hiệp dược Đồng Tháp, trực thuộc sở y tế Đồng Tháp. Tháng 11/1992 XN liên hiệp dược Đồng Tháp được đổi tên thành Công ty dược phẩm Đồng Tháp, Trực thuộc UBND Đồng Tháp.Tháng 11/1999 Công ty dược phẩm Đồng Tháp đổi tên thành Công ty dược phẩm TW 7 trực thuộc Tổng công ty dược VN. Tháng 07/2001, Công ty dược phẩm TW 7 chuyển thành công ty dược phẩm Imexpharm với vốn điều lệ 22 tỷ đồng
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 3, 18/09/2018
52
  0 (0%)
Khối lượng
3,540
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    52
  • Giá trần
    55.6
  • Giá sàn
    48.4
  • Giá mở cửa
    51.5
  • Giá cao nhất
    52
  • Giá thấp nhất
    51.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    0.29 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.45
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.45
  •        P/E :
    21.20
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    29.23
  • (**) Hệ số beta:
    0.60
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    17,277
  • KLCP đang niêm yết:
    42,978,151
  • KLCP đang lưu hành:
    49,401,359
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,568.87
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2018 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 100.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,400,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 04/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 28/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8
- 15/03/2017: Phát hành cho CBCNV 1,447,000
- 16/12/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:3, giá 45000 đ/cp
- 19/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 06/01/2015: Phát hành riêng lẻ 2,631,160
- 10/11/2014: Phát hành cho CBCNV 1,252,900
- 27/08/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 15/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 25/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 05/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 14/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2017 Quý 4-2017 Quý 1-2018 Quý 2-2018 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 256,497,916 433,312,899 259,579,924 266,399,667
Giá vốn hàng bán 150,178,905 270,542,112 148,655,179 150,350,295
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 100,518,948 144,069,330 104,541,233 110,026,087
Lợi nhuận tài chính -736,272 1,800,914 -3,008,349 1,258,817
Lợi nhuận khác -212,996 2,067,049 1,760,014 215,621
Tổng lợi nhuận trước thuế 36,407,304 35,526,692 41,098,038 38,999,260
Lợi nhuận sau thuế 29,125,843 28,434,230 32,878,431 31,064,263
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 29,125,843 28,434,230 32,878,431 31,064,263
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,036,858,604 977,543,037 757,790,624 743,826,673
Tổng tài sản 1,605,513,874 1,773,630,880 1,654,543,892 1,667,127,095
Nợ ngắn hạn 196,659,299 343,855,236 203,996,684 188,508,692
Tổng nợ 217,059,671 378,316,622 238,351,203 223,254,878
Vốn chủ sở hữu 1,388,454,203 1,395,314,258 1,416,192,689 1,443,872,218
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung