TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

IMP

 Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM (HOSE)

Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM
Tiền thân của công ty dược Imexpharm là XN Liên hiệp dược Đồng Tháp, trực thuộc sở y tế Đồng Tháp. Tháng 11/1992 XN liên hiệp dược Đồng Tháp được đổi tên thành Công ty dược phẩm Đồng Tháp, Trực thuộc UBND Đồng Tháp.Tháng 11/1999 Công ty dược phẩm Đồng Tháp đổi tên thành Công ty dược phẩm TW 7 trực thuộc Tổng công ty dược VN. Tháng 07/2001, Công ty dược phẩm TW 7 chuyển thành công ty dược phẩm Imexpharm với vốn điều lệ 22 tỷ đồng
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 5, 24/10/2019
48
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    48
  • Giá trần
    51.3
  • Giá sàn
    44.65
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    48
  • Giá thấp nhất
    48
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.91
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.91
  •        P/E :
    16.50
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    29.78
  • (**) Hệ số beta:
    0.60
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,341
  • KLCP đang niêm yết:
    42,978,151
  • KLCP đang lưu hành:
    49,387,359
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,370.59
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 100.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,400,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 04/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 28/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8
- 15/03/2017: Phát hành cho CBCNV 1,447,000
- 16/12/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:3, giá 45000 đ/cp
- 19/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 06/01/2015: Phát hành riêng lẻ 2,631,160
- 10/11/2014: Phát hành cho CBCNV 1,252,900
- 27/08/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 15/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 25/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 05/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 14/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2018 Quý 4-2018 Quý 1-2019 Quý 2-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 304,856,358 438,216,265 274,141,783 287,049,260
Giá vốn hàng bán 178,091,446 268,156,591 158,643,520 182,238,104
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 118,484,449 140,879,833 114,515,280 103,435,205
Lợi nhuận tài chính -2,275,446 5,314,500 -234,623 -1,588,478
Lợi nhuận khác 47,160 1,144,128 793,011 55,655
Tổng lợi nhuận trước thuế 44,179,792 49,492,348 45,402,039 40,936,059
Lợi nhuận sau thuế 35,343,834 39,396,514 36,321,631 32,613,982
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 35,343,834 39,396,514 36,321,631 32,613,982
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 763,386,104 834,742,066 693,496,767 817,784,582
Tổng tài sản 1,685,577,267 1,774,246,689 1,691,081,875 1,845,456,540
Nợ ngắn hạn 172,075,125 236,477,696 130,329,638 360,288,112
Tổng nợ 206,361,215 269,634,124 150,147,679 374,878,347
Vốn chủ sở hữu 1,479,216,052 1,504,612,566 1,540,934,197 1,470,578,193
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung