MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PDR

 Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt (HOSE)

Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt
Phát Đạt là một trong những chủ đầu tư bất động sản lớn uy tín hàng đầu tại Việt Nam, được thành lập từ năm 2004 và niêm yết trên sàn HOSE từ năm 2010 (Mã CK: PDR). Hiện tại, quỹ đất của công ty được trải dài ở nhiều địa phương như TP. HCM, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Quốc, Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu… Tiêu biểu trong số đó là chuỗi dự án khu căn hộ cao cấp mang thương hiệu The EverRich, The EverRich Infinity, Millenium tại thị trường trọng điểm TP. HCM và các dự án khu đô thị lớn như Phát Đạt Bàu Cả (Quảng Ngãi), khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội (Bình Định), Astral City (Bình Dương)...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
12.35
  -0.45 (-3.52%)
Khối lượng
8,087,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.8
  • Giá trần
    13.65
  • Giá sàn
    11.95
  • Giá mở cửa
    12.85
  • Giá cao nhất
    13
  • Giá thấp nhất
    12.05
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    609,000
  • GT Mua
    2.17 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.42 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.16 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 39.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 130,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/04/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:363
- 18/11/2021: Phát hành cho CBCNV 6,000,000
- 26/04/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:117
- 23/03/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 06/11/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 22/05/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:13
- 17/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 24/04/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:23
- 27/04/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 23/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 17/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/07/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 11/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.71
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.71
  •        P/E :
    7.24
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.55
  • (**) Hệ số beta:
    0.65
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,498,690
  • KLCP đang niêm yết:
    671,646,219
  • KLCP đang lưu hành:
    671,646,219
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8,294.83
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 853,376,979 11,114,896 14,634,556
Giá vốn hàng bán 99,330,115 95,225,567 4,948,068 28,625,743
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 526,118,202 758,151,412 6,166,828 -13,991,187
Lợi nhuận tài chính -105,561,829 -152,993,649 1,091,643,225 -204,746,336
Lợi nhuận khác -1,438,702 -784,555 -102,802,194 -920,033
Tổng lợi nhuận trước thuế 353,635,994 515,759,088 920,794,487 -296,577,227
Lợi nhuận sau thuế 279,389,740 408,534,155 711,204,620 -229,481,816
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 282,053,514 412,586,518 717,749,737 -266,857,335
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 16,079,121,296 19,287,450,587 21,298,511,150 18,218,441,716
Tổng tài sản 21,535,524,704 23,518,317,313 25,797,477,028 22,845,290,599
Nợ ngắn hạn 8,771,544,173 10,594,672,001 11,399,322,659 11,021,774,662
Tổng nợ 13,147,053,756 14,721,452,210 15,395,601,452 13,575,746,262
Vốn chủ sở hữu 8,388,470,948 8,796,865,103 10,401,875,576 9,269,544,337
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.