TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PDR

 Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt (HOSE)

Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt
Phát Đạt là một trong những chủ đầu tư bất động sản lớn uy tín hàng đầu tại Việt Nam, được thành lập từ năm 2004 và niêm yết trên sàn HOSE từ năm 2010 (Mã CK: PDR). Hiện tại, quỹ đất của công ty được trải dài ở nhiều địa phương như TP. HCM, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Quốc, Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu… Tiêu biểu trong số đó là chuỗi dự án khu căn hộ cao cấp mang thương hiệu The EverRich, The EverRich Infinity, Millenium tại thị trường trọng điểm TP. HCM và các dự án khu đô thị lớn như Phát Đạt Bàu Cả (Quảng Ngãi), khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội (Bình Định), Astral City (Bình Dương)...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 17/09/2021
80
  -1.8 (-2.2%)
Khối lượng
4,756,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    81.8
  • Giá trần
    87.5
  • Giá sàn
    76.1
  • Giá mở cửa
    81.7
  • Giá cao nhất
    81.9
  • Giá thấp nhất
    80
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -1,192,000
  • Room NN còn lại
    45.79 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 39.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 130,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/04/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:117
- 23/03/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 06/11/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 22/05/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:13
- 17/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 24/04/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:23
- 27/04/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 23/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 17/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/07/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 11/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.97
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.97
  •        P/E :
    26.97
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.22
  • (**) Hệ số beta:
    0.65
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,223,590
  • KLCP đang niêm yết:
    486,771,916
  • KLCP đang lưu hành:
    486,771,916
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    38,941.75
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,412,107,832 586,111,954 537,718,944
Giá vốn hàng bán 677,615,278 692,445,183 201,143,044 132,046,254
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 638,287,096 719,662,649 384,968,910 405,672,690
Lợi nhuận tài chính -9,388,621 -10,120,984 -21,026,130 -26,052,093
Lợi nhuận khác -7,310,131 -288,824 -1,674,539 -8,608,664
Tổng lợi nhuận trước thuế 553,271,663 636,179,076 314,928,152 322,201,709
Lợi nhuận sau thuế 438,925,535 501,489,276 251,072,175 250,981,726
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 439,112,477 501,516,868 251,740,526 251,550,327
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 12,207,859,858 10,915,264,005 13,243,061,407 14,619,763,765
Tổng tài sản 15,418,341,789 15,591,467,449 17,363,410,969 18,717,461,239
Nợ ngắn hạn 4,076,219,799 4,365,397,783 4,073,405,727 5,201,819,767
Tổng nợ 10,120,088,887 10,398,076,258 10,495,781,997 11,647,336,757
Vốn chủ sở hữu 5,298,252,902 5,193,391,190 6,867,628,972 7,070,124,481
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung