TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

RTS

 CTCP Thông tin tín hiệu Đường sắt Đà Nẵng

CTCP Thông tin tín hiệu Đường sắt Đà Nẵng
CTCP Thông tin tín hiệu Đường sắt Đà Nẵng đã trải qua 37 năm truyền thống hình thành, xây dựng và phát triển, với 8 lần đổi tên và điều chỉnh chức năng nhiệm vụ, phù hợp, gắn liền với sự phát triển của TCT Đường sắt Việt Nam. Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ; Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 28/06/2021
19.9
  -0.1 (-0.5%)
Khối lượng
3,000
  • Giá tham chiếu
    20
  • Giá trần
    23
  • Giá sàn
    17
  • Giá mở cửa
    18.2
  • Giá cao nhất
    19.9
  • Giá thấp nhất
    18.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:01/11/2016
Với Khối lượng (cp):1,083,333
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.0
Ngày giao dịch cuối cùng:29/06/2021
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 02/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23.5%
- 20/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 18/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 12/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.61
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.61
  •        P/E :
    4.32
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.98
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,563
  • KLCP đang niêm yết:
    1,083,333
  • KLCP đang lưu hành:
    1,083,333
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    21.56
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 131,325,051 130,140,944 201,699,200 112,777,110
Giá vốn hàng bán 113,278,414 111,313,009 181,010,378 92,418,164
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 18,046,637 18,827,935 20,688,822 20,358,946
Lợi nhuận tài chính 240,042 348,167 407,697 628,113
Lợi nhuận khác -711,819 -4,719 -215,731 -150,535
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,276,358 5,323,180 6,513,181 5,893,628
Lợi nhuận sau thuế 4,088,361 4,253,000 5,103,604 4,995,773
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,088,361 4,253,000 5,103,604 4,995,773
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 60,629,966 56,058,346 92,935,664 77,929,724
Tổng tài sản 64,936,554 60,057,784 96,673,695 79,748,041
Nợ ngắn hạn 51,825,714 43,345,174 78,894,899 61,348,317
Tổng nợ 51,825,714 43,345,174 78,894,899 61,348,317
Vốn chủ sở hữu 13,110,839 16,712,610 17,778,796 18,399,723
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.