MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ICN

 Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO
Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO tiền thân là Công ty là Công ty Xây dựng số 12 được thành lập ngày 16/10/1979. Tháng 01/2007, công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: hi công xây dựng các công trình; cho thuê khu công nghiệp; sản xuất và kinh doanh nguyên liệu và vật liệu xây dựng; đầu tư kinh doanh khách sạn, dịch vụ du lịch.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 03/02/2023
80
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    80
  • Giá trần
    92
  • Giá sàn
    68
  • Giá mở cửa
    80
  • Giá cao nhất
    80
  • Giá thấp nhất
    80
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/06/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 60%
- 29/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 23/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 17/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
- 17/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 24/09/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:60
- 25/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 19/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 19/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 23/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.81
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    582
  • KLCP đang niêm yết:
    11,999,985
  • KLCP đang lưu hành:
    11,999,985
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    960.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp         Tăng trưởng
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.