TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ICN

 Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO
Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO tiền thân là Công ty là Công ty Xây dựng số 12 được thành lập ngày 16/10/1979. Tháng 01/2007, công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: hi công xây dựng các công trình; cho thuê khu công nghiệp; sản xuất và kinh doanh nguyên liệu và vật liệu xây dựng; đầu tư kinh doanh khách sạn, dịch vụ du lịch.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
75.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    75.9
  • Giá trần
    87.2
  • Giá sàn
    64.6
  • Giá mở cửa
    75.9
  • Giá cao nhất
    75.9
  • Giá thấp nhất
    75.9
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    -0.70 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/06/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 17/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
- 17/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 24/09/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:60
- 25/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 19/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 19/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 23/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.24
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.53
  •        P/E :
    21.49
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.81
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    550
  • KLCP đang niêm yết:
    9,999,992
  • KLCP đang lưu hành:
    11,999,990
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    910.80
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 266,299,870 159,981,286 181,195,897 137,841,508
Giá vốn hàng bán 243,489,666 140,963,282 155,897,300 117,500,811
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 22,810,204 19,018,004 25,298,597 20,340,698
Lợi nhuận tài chính 33,190,197 41,290,577 53,744,057 44,701,213
Lợi nhuận khác 1,583,116 84,134 1,984,042 663,896
Tổng lợi nhuận trước thuế 38,904,171 41,281,595 61,617,900 49,066,022
Lợi nhuận sau thuế 32,728,706 33,064,011 49,949,882 42,376,546
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 32,728,706 33,064,011 49,949,882 42,376,546
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 604,277,297 743,547,423 853,384,785 738,584,303
Tổng tài sản 1,019,746,154 1,232,322,894 1,306,071,835 1,301,918,701
Nợ ngắn hạn 55,804,871 74,981,905 121,142,963 111,151,845
Tổng nợ 930,628,368 1,132,103,465 1,190,968,965 1,173,854,254
Vốn chủ sở hữu 89,117,786 100,219,429 115,102,870 128,064,447
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.