TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HVH

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ HVC (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ HVC
CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC (HVC Group) thành lập ngày 21/03/2011, hoạt động trong lĩnh vực Tổng thầu thiết bị vui chơi giải trí cao cấp (thiết kế thi công bể bơi, công viên nước, thủy cung, sân trượt băng...). HVC Group cũng thuộc Top 5 nhà thầu cơ điện uy tín nhất Việt Nam với nhiều loại hình thi công như cơ điện tòa nhà, cơ điện hầm, cơ điện trung tâm thương mại...; là đối tác của nhiều chủ đầu tư uy tín trong và ngoài nước.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
6.2
  0 (0%)
Khối lượng
126,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.2
  • Giá trần
    6.63
  • Giá sàn
    5.77
  • Giá mở cửa
    6.2
  • Giá cao nhất
    6.3
  • Giá thấp nhất
    6.15
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -3,000
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.02 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    81.10 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/11/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100000:683, giá 10000 đ/cp
- 06/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 21/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.33
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.33
  •        P/E :
    18.98
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.14
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    144,030
  • KLCP đang niêm yết:
    21,949,995
  • KLCP đang lưu hành:
    36,949,995
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    229.09
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 81,649,300 35,682,363 121,437,184 96,538,162
Giá vốn hàng bán 61,700,117 30,026,053 110,653,869 81,971,718
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 19,949,183 5,656,309 9,403,692 14,566,444
Lợi nhuận tài chính -529,902 515,370 342,250 -67,486
Lợi nhuận khác -1,179,578 -164,816 -19,825 250,735
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,965,259 1,915,810 -788,993 8,122,080
Lợi nhuận sau thuế 7,200,689 1,555,415 -1,251,105 6,496,313
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,820,984 1,353,622 -2,245,426 6,139,138
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 321,372,748 377,040,270 446,715,930 439,255,021
Tổng tài sản 599,290,041 647,306,798 716,513,257 718,517,484
Nợ ngắn hạn 139,389,915 185,597,867 255,537,045 261,743,750
Tổng nợ 139,389,915 185,597,867 255,537,045 261,743,750
Vốn chủ sở hữu 459,900,126 461,708,931 460,976,212 456,773,734
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.