TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HBC

 Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình (HOSE)

Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình
Tiền thân của Hòa Bình là văn phòng xây dựng Hòa Bình thuộc Công ty Xây dựng dân dụng và công nghiệp thành lập từ năm 1987. Ngày 01/12/2000 trên cơ sở kế thừa toàn bộ lực lượng của Văn phòng Xây dựng Hòa Bình, Công ty cổ phần Xây dựng & Kinh doanh Địa ốc Hòa Bình được thành lập. Ngày 27/12/2006, Cổ phiếu Hòa Bình (HBC) đã chính thức niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán TP. HCM
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 19/05/2022
20.85
  0.75 (3.73%)
Khối lượng
4,301,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    20.1
  • Giá trần
    21.5
  • Giá sàn
    18.7
  • Giá mở cửa
    20
  • Giá cao nhất
    20.9
  • Giá thấp nhất
    19.6
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    79,700
  • GDNN (GT Mua)
    2.08 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.42 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    38.28 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 103.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,639,990
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/01/2022: Phát hành cho CBCNV 3,238,570
- 29/09/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 14/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 12/06/2019: Phát hành riêng lẻ 25,000,000
- 14/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 30/11/2018: Phát hành cho CBCNV 1,300,000
- 29/05/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/09/2017: Phát hành cho CBCNV 1,000,000
- 30/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:35
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/12/2016: Phát hành cho CBCNV 998,990
- 23/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 26/10/2015: Phát hành cho CBCNV 981,830
- 15/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 03/09/2014: Phát hành cho CBCNV 703,590
- 13/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/10/2013: Phát hành cho CBCNV 294,830
- 14/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 13/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 07/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.46
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.46
  •        P/E :
    45.70
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.08
  • (**) Hệ số beta:
    0.70
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,908,310
  • KLCP đang niêm yết:
    220,654,354
  • KLCP đang lưu hành:
    245,654,354
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5,121.89
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,179,667,827 2,093,834,192 3,827,025,205 2,986,098,210
Giá vốn hàng bán 2,984,420,935 1,976,263,873 3,553,959,077 2,785,348,046
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 195,063,166 115,810,159 265,554,748 197,607,454
Lợi nhuận tài chính -15,196,960 -60,502,422 -53,330,297 -37,832,259
Lợi nhuận khác 5,725,152 3,469,642 4,032,458 2,852,805
Tổng lợi nhuận trước thuế 77,309,186 15,421,742 47,693,831 18,494,426
Lợi nhuận sau thuế 58,429,336 5,234,115 19,020,074 10,602,971
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 65,632,839 13,989,156 17,928,259 13,343,489
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 14,353,362,697 14,086,338,392 15,122,050,916 15,440,933,403
Tổng tài sản 16,155,209,288 15,790,213,818 16,799,597,616 17,085,446,571
Nợ ngắn hạn 11,299,343,936 10,950,279,880 11,660,485,303 11,434,066,257
Tổng nợ 11,942,370,974 11,580,243,532 12,573,440,174 13,000,135,999
Vốn chủ sở hữu 4,212,838,314 4,209,970,286 4,226,157,441 4,085,310,571
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung