MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HBC

 Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình (HOSE)

Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình
Tiền thân của Hòa Bình là văn phòng xây dựng Hòa Bình thuộc Công ty Xây dựng dân dụng và công nghiệp thành lập từ năm 1987. Ngày 01/12/2000 trên cơ sở kế thừa toàn bộ lực lượng của Văn phòng Xây dựng Hòa Bình, Công ty cổ phần Xây dựng & Kinh doanh Địa ốc Hòa Bình được thành lập. Ngày 27/12/2006, Cổ phiếu Hòa Bình (HBC) đã chính thức niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán TP. HCM
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 06/02/2023
9.66
  0.03 (0.31%)
Khối lượng
1,452,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.63
  • Giá trần
    10.3
  • Giá sàn
    8.96
  • Giá mở cửa
    9.6
  • Giá cao nhất
    9.71
  • Giá thấp nhất
    9.25
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    134,000
  • GT Mua
    0.2 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.07 (Tỷ)
  • Room còn lại
    37.70 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 103.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,639,990
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/11/2022: Phát hành cho CBCNV 6,291,500
- 14/10/2022: Phát hành riêng lẻ 5,000,000
- 24/08/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 20/01/2022: Phát hành cho CBCNV 3,238,570
- 29/09/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 14/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 12/06/2019: Phát hành riêng lẻ 25,000,000
- 14/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 30/11/2018: Phát hành cho CBCNV 1,300,000
- 29/05/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/09/2017: Phát hành cho CBCNV 1,000,000
- 30/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:35
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/12/2016: Phát hành cho CBCNV 998,990
- 23/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 26/10/2015: Phát hành cho CBCNV 981,830
- 15/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 03/09/2014: Phát hành cho CBCNV 703,590
- 13/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/10/2013: Phát hành cho CBCNV 294,830
- 14/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 13/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 07/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.32
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.35
  •        P/E :
    30.31
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.02
  • (**) Hệ số beta:
    0.70
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,652,750
  • KLCP đang niêm yết:
    249,133,270
  • KLCP đang lưu hành:
    274,133,270
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,648.13
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,827,025,205 2,986,098,210 4,079,833,170 3,777,959,056
Giá vốn hàng bán 3,553,959,077 2,785,348,046 3,945,705,542 3,495,397,285
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 265,554,748 197,607,454 134,127,628 282,589,283
Lợi nhuận tài chính -53,330,297 -37,832,259 40,569,798 -88,845,309
Lợi nhuận khác 4,032,458 2,852,805 28,846,689 -6,705,288
Tổng lợi nhuận trước thuế 47,693,831 18,494,426 75,090,590 25,576,385
Lợi nhuận sau thuế 19,020,074 10,602,971 50,283,186 5,483,999
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 17,928,259 13,343,489 49,806,752 6,276,675
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 15,122,050,916 15,440,933,403 16,632,133,344 16,973,832,421
Tổng tài sản 16,799,597,616 17,085,446,571 18,255,118,055 18,683,292,405
Nợ ngắn hạn 11,660,485,303 11,434,066,257 12,864,913,916 13,331,967,535
Tổng nợ 12,573,440,174 13,000,135,999 14,431,898,722 14,913,143,362
Vốn chủ sở hữu 4,226,157,441 4,085,310,571 3,823,219,333 3,770,149,043
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.