TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ANT

 CTCP Rau quả Thực phẩm An Giang (UpCOM)

CTCP Rau quả Thực phẩm An Giang
Công ty Vật tư Nông nghiệp An Giang, tiền thân của Công ty Dịch vụ Kỹ thuật Nông nghiệp An Giang được thành lập năm 1975. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ 06/2011. Ngành nghề kinh doanh chính: chế biến và bảo quản rau quả, sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn, bán buôn nông lâm sản nguyên liệu...
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 26/05/2022
13.8
  -1.4 (-9.21%)
Khối lượng
1,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.2
  • Giá trần
    17.4
  • Giá sàn
    13
  • Giá mở cửa
    14
  • Giá cao nhất
    14
  • Giá thấp nhất
    13.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    -0.26 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/11/2021: Phát hành riêng lẻ 2,000,000
- 27/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.52
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.52
  •        P/E :
    8.86
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.98
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,843
  • KLCP đang niêm yết:
    8,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    8,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    108.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 351,299,085 368,667,111 408,298,508 499,573,159
Giá vốn hàng bán 293,914,548 312,501,712 342,197,243 385,120,405
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 57,384,537 56,165,399 66,101,264 113,189,275
Lợi nhuận tài chính -10,244,488 -7,588,888 -7,827,598 -5,282,912
Lợi nhuận khác -177,872 -21,995 804,647 937,897
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,322,234 5,872,855 12,436,513 12,246,912
Lợi nhuận sau thuế 1,322,234 5,872,855 12,217,013 9,625,921
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,322,234 5,872,855 12,217,013 9,625,921
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 85,839,979 124,414,241 142,871,511 114,725,204
Tổng tài sản 219,151,683 250,606,666 273,336,852 240,412,873
Nợ ngắn hạn 108,966,309 145,000,946 161,822,795 112,388,882
Tổng nợ 170,765,081 196,347,209 206,860,381 144,610,482
Vốn chủ sở hữu 48,386,602 54,259,457 66,476,470 95,802,391
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.